Kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2023-2024

Thứ sáu, 8/9/2023, 16:4
Lượt đọc: 1276
Ảnh đại diện

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS HIỆP HOÀ-HÙNG TIẾN

 


Số: 115 /KH-THCS

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Hiệp Hoà, ngày 25 tháng 8 năm 2023

 

 

KẾ HOẠCH

 Giáo dục nhà trường, năm học 2023 – 2024

 

 


Căn cứ Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 Hội nghị Trung ương khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục đào tạo; Nghị quyết số 88/2014/QH13 ngày 28/11/2014 về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông; Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 về việc ban hành chương trình giáo dục phổ thông;

Thực hiện công văn số 3899/BGDDT-GDTrH, ngày 03/8/2023 của  Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc triển khai thực hiện chương trình giáo dục trung học năm học 2023-2024;

Căn cứ Quyết định số 2400/QĐ-UBND ngày  10/8/2023 của  UBND thành phố  Hải Phòng về việc ban hành kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non, GDPT và giáo dục thường xuyên thành phố Hải Phòng; Công văn số 2156/SGDĐT-GDTrH, ngày 15/8/2023 của Sở GD&ĐT Hải Phòng về việc triển khai và thực hiện chương trình giáo dục trung học năm học 2022-2023;

Căn cứ các văn bản hướng dẫn của Sở GD&ĐT, của UBND huyện và Phòng GD&ĐT về việc hướng dẫn nhiệm vụ năm học 2023-2024;

Căn cứ vào điều kiện thực tiễn của trường và địa phương hai xã Hiệp Hòa, Hùng Tiến, Trường THCS Hiệp Hòa - Hùng Tiến  xây dựng Kế hoạch Giáo dục nhà trường học năm học 2023-2024 cụ thể như sau:

I. BỐI CẢNH VÀ ĐỊNH HƯỚNG XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

1. Bối cảnh bên ngoài

1.1. Thời cơ

          - Đảng và Nhà nước có chủ trương về việc chỉ đạo thực hiện đổi mới căn bản toàn diện GD&ĐT thông qua Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 4/11/2013 Hội nghị Trung ương 8 khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo;

          - Toàn thể các Bộ, Ban, Ngành đều hiểu được sự cần thiết phải thực hiện đổi mới chương trình giáo dục phổ thông để thay đổi vận mệnh và sự phát triển của quốc gia. Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) đã phối hợp với Bộ Nội vụ, Bộ Tài Chính để có văn bản hướng dẫn các địa phương thực hiện các điều kiện như xây dựng CSVC, trang thiết bị dạy học; chế độ tiền lương cho giáo viên, chế độ học sinh vùng khó khăn, người dân tộc.

          - Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 là chương trình mở, tăng tính chủ động, linh hoạt cho nhà trường; ngoài ra công tác tuyên truyền về các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về các lĩnh vực liên quan đến giáo dục và đào tạo, đặc biệt là Chương trình giáo dục phổ thông 2018 giúp cho các cấp, các ngành, đặc biên là người dân hiểu rõ mục tiêu của chương trình, lộ trình thực hiện cũng như các điều kiện để thực hiện

          - Chủ trương của UBND thành phố thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu đã tạo điều kiện, cơ hội cho các trường đầu tư xây dựng cơ sở vật chất theo Thông tư số 13/2018/TT-BGDĐT ngày  30 tháng 05 năm 2018 của Bộ Trưởng Bộ GD&ĐT để đạt chuẩn quốc gia;

          - Sự phát triển mạnh mẽ của CNTT 4.0 và việc thực hiện chuyển đổi số trong ngành giáo dục vừa là cơ hội vừa là thách thức đối với các trường học trong việc ứng dụng công nghệ thông tin và thực hiện chuyển đổi số trong công tác quản lý và tổ chức dạy học trong nhà trường;

- Huyện ủy, HĐND, UBND huyện, các cấp ủy Đảng, chính quyền địa phương và Nhân dân hai xã Hiệp Hòa, Hùng Tiến luôn quan tâm đầu tư về cơ sở vật chất cũng như việc nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện trong Nhà trường như: sự đầu tư về cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị trường học, công tác đảm bảo an ninh trật tự trường học, các hoạt động ngoại khóa, trải nghiệm...

1.2. Nguy cơ, thách thức

          - Nhiều gia đình học sinh có điều kiện kinh tế khó khăn, hoặc có cha mẹ đi làm ăn xa, bố mẹ bỏ nhau, các em ở với ông bà nên điều kiện học tập của các em có rất nhiều ảnh hưởng, đặc biệt là việc tự học, tự nghiên cứu bài của các em ở nhà. Nhiều phụ huynh chưa nhận thức đầy đủ về tầm quan trọng về việc học tập của con em mình, còn khoán trắng cho nhà trường.

- Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học của nhà trường còn thiếu, đặc biệt là các phòng học bộ môn (CS2 Hùng Tiến) so quy định cơ sở vật chất theo với Thông tư số 13/2018/TT-BGDĐT ngày  30 tháng 05 năm 2018 của Bộ Trưởng Bộ GD&ĐT

Trường THCS Hiệp Hòa-Hùng Tiến là một trường sáp nhập nằm trên địa bàn 2 xã Hiệp Hòa và Hùng Tiến; là 2 xã thuần nông thu nhập không đồng đều; nhiều học sinh có hoàn cảnh đặc biệt, nhiều học sinh có cha mẹ đi làm ăn xa gửi con cho ông bà… nên ảnh hưởng không nhỏ đến tâm lí học sinh cũng như điều kiện phụ huynh  quan tâm đến việc học tập của con cái; sự phối kết hợp giữa nhà trường với gia đình gặp khó khăn.

- Chất lượng một số bộ môn thiếu ổn định nên việc giữ vững chất lượng giáo dục như hiện nay là một thách thức lớn.

- Việc tăng sĩ số học sinh hằng năm, trong khi số lượng giáo viên, nhân viên không được bổ sung nên việc phân công nhiệm vụ gặp rất nhiều khó khăn;

- Là một trường sáp nhập nhưng học tại 2 điểm trường, lực lượng quản lý mỏng, nhân viên còn thiếu cho nên việc quản lý và phân công nhiệm vụ kiêm nhiệm đôi lúc còn gặp nhiều khó khăn.

2. Bối cảnh bên trong

2.1. Điểm mạnh

- Tại cơ sở 1, nhà trường có đủ số phòng học đảm bảo mỗi lớp có 01 phòng học riêng, có 08 phòng học bộ môn, có đủ số lượng máy vi tính, thuận lợi cho việc ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và dạy học.

-  Cơ sở 1 có sân chơi bãi tập rộng rãi, thoáng mát đảm bảo cho học sinh vui chơi và luyện tập thể dục thể thao.

- 100% giáo viên đạt chuẩn và trên chuẩn về trình độ đào tạo.

- Giáo viên có năng lực chuyên môn vững vàng, năng động, trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ.

- Tập thể cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên  nhà trường luôn  đoàn kết, thống nhất trong công việc; Năm học 2022-2023 trường được UBND huyện xếp loại trường XS và được Chủ tịch UBND thành phố tặng giấy khen.

- Chất lượng đại trà và chất lượng mũi nhọn trong những năm gần đây luôn đứng trong tốp 1 của Huyện, chất lượng thi vào lớp 10 trong những năm gần đây có nhiều sự tiến bộ.

2.2. Điểm yếu

- Công tác nhân sự, đội ngũ:

+ Hiện tại trường còn thiếu giáo viên nhân viên so với quy định (thiếu 02 GV dạy văn hóa ở bộ môn KHTN và Công nghệ, 01 giáo viên Tổng phụ trách và 03 nhân viên) do vậy việc phân công và thực hiện nhiệm vụ còn gặp khó khăn.

+ Chất lượng giáo viên không đồng đều, một số gv ở một số bộ môn chưa đều tay.

- Phòng học bộ môn và các phòng chức năng tại cở sở 2 tại xã Hùng Tiến thiếu trầm trọng.

3. Định hướng xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường

3.1Quy mô số lớp, số học sinh toàn trường năm học 2023 – 2024

               Tại Cơ sở 1 ( Địa bàn xã Hiệp Hòa )

 

Khối lớp

Số lớp, số học sinh

Số lớp

Số học sinh

Tổng số

Nữ

Dân tộc thiểu số

Nữ dân tộc thiểu số

6

2

101

41

0

0

7

2

84

40

0

0

8

2

74

34

0

0

9

2

72

23

1

0

Tổng

8

331

138

1

0

 

Bố trí phòng học, phòng học bộ môn và các phòng chức năng tại CS1

- Phòng học: 8 phòng học kiên cố , khang trang.

- Phòng phục vụ học tập: 01 phòng tin;  01  Công nghệ; 01 phòng  môn KHTN; 01phòng ngoại ngữ, 01 phòng Âm Nhạc, 01 phòng MT, 01 phòng môn KHXH, phòng đa năng

- Khối phòng hỗ trợ học tập: Thư viện, phòng thiết bị GD, phòng tư vấn học đường, hội trường- phòng truyền thống, phòng đoàn đội

- Phòng chức năng: 01 Phòng Hiệu trưởng; 01 phòng PHT; 01 phòng chờ GV; 01 phòng kế toán; 01 phòng y tế học đường; 01 phòng bảo vệ; 01 phòng Công đoàn; 01 phòng tổ KHTN, KHXH

 (Theo Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ GD&ĐT)

3.2 Quy mô số lớp, số học sinh toàn trường năm học 2022 – 2023

               Tại Cơ sở 2 ( Địa bàn xã Hùng Tiến )

 

Khối lớp

Số lớp, số học sinh

Số lớp

Số học sinh

Tổng số

Nữ

Dân tộc thiểu số

Nữ dân tộc thiểu số

6

3

117

54

1

 

7

2

100

48

 

 

8

3

119

51

1

1

9

2

102

54

1

1

Tổng

11

438

207

3

2

 

Bố trí phòng học, phòng học bộ môn và các phòng chức năng tại CS2

- Phòng học: 11 phòng học kiên cố , khang trang.

- Phòng phục vụ học tập: 01 phòng tin; 01 phòng Âm nhạc, 01 phòng thiết bị

- Phòng chức năng: 01 Phòng  Phó Hiệu trưởng;  01 phòng HĐ

- Thiếu phòng: 01 phòng  Mỹ thuật,  01phòng Tiếng Anh, 01 phòng Công Nghệ,  01 phòng KHTN, 01 phòng   KHXH,  Kho, phòng đa chức năng.

    (Theo Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ GD&ĐT)

3.3. Định hướng thực hiện chương trình dạy học

- Khối lớp 9: Thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông hiện hành (Theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT, ngày 05/5/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

- Khối 6,7,8, thực hiện theo Chương trình giáo dục Phổ thông 2018

- Khối 6,7,8,9 : Thực hiện dạy 8-9 buổi/Tuần (Dạy chính khóa 6 buổi sáng, dạy bồi dưỡng buổi chiều cho học sinh 2-3 buổi).

3.4. Định hướng tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp, NGLL

 ( Phụ lục 5)

3.4.1.Đối với khối 6:

Tổng số tiết thực hiện trong năm học 105 tiết

-Trong đó BGH, GVTPĐ thực hiện : 18 tiết

- BGH,GVTPT,GVCN và 1 số GV khác  dạy học theo chủ đề dưới hình thức sinh hoạt tập thể ( sân khấu hóa hoặc đi trải nghiệm ) : 36 Tiết

-GVCN thực hiện chào cờ lớp, sinh hoạt lớp, trải nghiệm :51 tiết.

GVCN: Mỗi tuần trung bình thực hiện 01 tiết tổ chức dạy học trải nghiệm theo chủ đề  vào tiết 5 sáng thứ 5 hàng tuần và một tiết sinh hoạt cuối tuần; 1 tiết chào cờ, sinh hoạt lớp ; Cụ thể:

Tháng 9 : Chủ đề -Trường học mới của em

Tháng 10 : Chủ đề - Em đang trưởng thành . Hình thức tổ chức : Tổ chức hội thảo, sinh hoạt lớp.

Tháng 11: Chủ đề - Thầy cô- Người bạn đồng hành .Hình thức tổ chức : Tổ chức hội thảo, sinh hoạt lớp.

Tháng 12: Chủ đề- Tiếp nối truyền thống quê hương. Hình thức tổ chức : Tổ chức hội thảo, sinh hoạt lớp.

Tháng 1: Chủ đề- Nét đẹp mùa xuân. Hình thức tổ chức : Tổ chức hội thảo, sinh hoạt lớp.

Tháng 2: Chủ đề - Tập làm chủ gia đình. Hình thức tổ chức : Tổ chức hội thảo, sinh hoạt lớp.

Tháng 3: Chủ đề- Cuộc sống quanh ta. Hình thức tổ chức : Tổ chức hội thảo, sinh hoạt lớp.

Tháng 4: Chủ đề - Con đường tương lai. Hình thức tổ chức : Tổ chức hội thảo, sinh hoạt lớp.

Tháng 5 :Chủ đề - Chào mùa hè. Hình thức tổ chức : Tổ chức hội thảo, sinh hoạt lớp.

3.4.2.Đối với khối 7:

Tổng số tiết thực hiện trong năm học 105 tiết

-Trong đó BGH, GVTPĐ thực hiện : 18 tiết

- - BGH,GVTPT,GVCN và 1 số GV khác  dạy học theo chủ đề dưới hình thức sinh hoạt tập thể ( sân khấu hóa hoặc đi trải nghiệm ) : 36 Tiết

-GVCN thực hiện chào cờ lớp, sinh hoạt lớp, trải nghiệm :51 tiết.

GVCN: Mỗi tuần trung bình thực hiện 01 tiết tổ chức dạy học trải nghiệm theo chủ đề  vào tiết 5 sáng thứ 5 hàng tuần và một tiết sinh hoạt cuối tuần; 1 tiết chào cờ, sinh hoạt lớp ; Cụ thể:

Tháng 9 : Chủ đề -Trường học mới của em

Tháng 10 : Chủ đề - Em đang trưởng thành . Hình thức tổ chức : Tổ chức hội thảo, sinh hoạt lớp.

Tháng 11: Chủ đề - Thầy cô- Người bạn đồng hành .Hình thức tổ chức : Tổ chức hội thảo, sinh hoạt lớp.

Tháng 12: Chủ đề- Tiếp nối truyền thống quê hương .Hình thức tổ chức : Tổ chức hội thảo, sinh hoạt lớp.

Tháng 1: Chủ đề- Vẻ đẹp đất nước: Tổ chức hội thảo, sinh hoạt lớp.

Tháng 2: Chủ đề - Tập làm chủ gia đình. Hình thức tổ chức : Tổ chức hội thảo, sinh hoạt lớp.

Tháng 3: Chủ đề- Cuộc sống quanh ta. Hình thức tổ chức : Tổ chức hội thảo, sinh hoạt lớp.

Tháng 4: Chủ đề - Con đường tương lai. Hình thức tổ chức : Tổ chức hội thảo, sinh hoạt lớp.

Tháng 5 :Chủ đề - Chào mùa hè. Hình thức tổ chức : Tổ chức hội thảo, sinh hoạt lớp.

3.4.3.Đối với khối 8:

Tổng số tiết thực hiện trong năm học 105 tiết

-Trong đó BGH, GVTPĐ thực hiện : 18 tiết

- BGH,GVTPT,GVCN và 1 số GV khác  dạy học theo chủ đề dưới hình thức sinh hoạt tập thể ( sân khấu hóa hoặc đi trải nghiệm ) : 36 Tiết

-GVCN thực hiện chào cờ lớp, sinh hoạt lớp, trải nghiệm :51 tiết.

GVCN: Mỗi tuần trung bình thực hiện 01 tiết tổ chức dạy học trải nghiệm theo chủ đề  vào tiết 5 sáng thứ 5 hàng tuần và một tiết sinh hoạt cuối tuần; 1 tiết chào cờ, sinh hoạt lớp ; Cụ thể:

Chủ đê 1- Tháng 9: Môi trường học đường

Chủ đề 2- Tháng 10: Phát triển bản thân

Chủ đề 3- Tháng 11: Sống có trách nhiệm

Chủ điểm 4- Tháng 12: Làm chủ bản thân

Chủ điểm 5- Tháng 1: Em và cộng đồng

Chủ điểm 6 tháng 2  Gia đình yêu thương

Chủ điểm  7 tháng 3  Thiên nhiên quanh ta

Chủ điểm 8 tháng 4  Nghề nghiệp trong xã hội hiện đại

Chủ điểm 9 tháng 5  Định hướng nghề nghiệp

3.4.4.Đối với khối 9:

Tổng số tiết thực hiện trong năm học 70 tiết

Trong đó BGH,TPT,GVCN  thực hiện vào tuần thứ 2 tiết 1 tuần 1,3 hàng tháng: 18 tiết

GVCN thực hiện các HĐNGLL :52 tiết

3.5. Định hướng thực hiện nội dung giáo dục địa phương

Hình thức tổ chức dạy học: Dạy theo kế hoạch GD địa phương 35 tiết trên TKB chính khóa đối với lớp 6,7,8; Dạy tích hợp, dạy lồng ghép trong các môn Ngữ văn, Lịch sử, địa lý, GDCD, thông qua các HĐ trải nghiệm đối với các lớp 9… trong KHGD môn học (Chính khóa, ngoại khóa).

Nội dung: Dạy những vấn đề cơ bản về văn hóa, lịch sử, địa lí, kinh tế, xã hội, môi trường của Hải Phòng và Vĩnh Bảo.

Tài liệu dạy học: Sử dụng tài liệu của Thành phố Hải Phòng biên soạn

Hình thức tổ chức dạy học: Cách thức thực hiện dạy tích hợp, dạy trong các môn Ngữ văn, Lịch sử, địa lý, GDCD,thông qua các HĐ trải nghiệm đối với K9 ,với K6,7,8 các em được học 1 tiết/1 tuần theo đúng môn học GDĐP.

Nội dung: Dạy những vấn đề cơ bản về văn hóa, lịch sử, địa lí, kinh tế, xã hội, môi trường của địa phương.Tài liệu dạy học: Sử dụng tài liệu của Thành phố Hải Phòng biên soạn.

II. MỤC TIÊU GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

  1. Mục tiêu chung:

1. Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện học sinh; lựa chọn và tổ chức một số chuyên đề trọng tâm, trọng điểm để phát triển năng lực học sinh qua hoạt động trải nghiệm sáng tạo.

2. Bồi dưỡng, nâng cao chất lượng đội ngũ CBQL, GV đáp ứng các yêu cầu đổi mới căn bản, toàn diện; không có CB, GV vi phạm đạo đức nhà giáo, vi phạm các quy định của pháp luật, vi phạm các qui định về dạy thêm học thêm; quản lý các nguồn thu, chi; nhà trường ổn định, đoàn kết, không có đơn thư khiếu kiện.

3. Đảm bảo an ninh, an toàn trường học;

4. Chuẩn bị tốt các điều kiện về đội ngũ, cơ sở vật chất đáp ứng yêu cầu thực hiện chương trình, sách giáo khoa mới.

5. Tham gia các cuộc thi, các phong trào thi đua cấp trên phát động phù hợp với điều kiện của nhà trường.

6. Tăng cường cơ sở vật chất để phấn đấu trường học đạt chuẩn Quốc gia mức độ 1 năm 2023

7. Làm tốt công tác truyền thông về giáo dục.

8. Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong giáo dục

9. Phấn đấu trường xếp loại chung đứng thứ 8/21 trường trong toàn Huyện.

2. Mục tiêu cụ thể:

2.1. Giữ vững quy mô sĩ số/ lớp:

- Duy trì 19 lớp : Tổng số HS 769

+ Khối 6 : 5 lớp:  218 học sinh (nữ  95).

+ Khối 7 : 4 lớp: 184  học sinh (nữ  88 ).

+ Khối 8:  5 lớp:  193  học sinh (nữ  85).

+ Khối 9:  4 lớp:  174  học sinh (nữ 77).

          2.2. Chất lượng giáo dục toàn diện

- Đảm bảo 100% học sinh trong độ tuổi ra lớp, không có học sinh bỏ học giữa chừng.

- Chỉ tiêu đánh giá xếp loại Học sinh: Đối với lớp 6,7,8  đánh giá học sinh theo thông tư 22/2021/TT-BGDĐT. Đối với khối  9 đánh giá hs theo thông tư 26 và thông tư 58 của BGDĐT

 

Xếp loại

(Khối 9)

Học lực

Hạnh kiểm

Chỉ tiêu

Chỉ tiêu

Giỏi ( Tôt)

45%

90%

Khá

38%

8%

Trung bình

15%

2%

Yếu

2%

0

Kém

0

0

 

Xếp loại

(Khối 6,7, 8 )

Đánh giá kết quả học tập

Đánh giá kết quả rèn luyện

Chỉ tiêu

Chỉ tiêu

Tôt

42%

90%

Khá

41%

8%

Đạt

15%

2%

Chưa đạt

2%

0

 

- Đảm bảo 100% học sinh trong độ tuổi ra lớp, không có học sinh bỏ học giữa chừng.

- 100% học sinh hoàn thành chương trình giáo dục cấp THCS;

- Tỷ lệ học sinh sau tốt nghiệp THCS học tiếp lên THPT đạt 80%, học nghề đạt 20%.

- Tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp: Huy động từ 100% trở lên học sinh tham gia và đạt kết quả khá, tốt.

- Tổ chức được 4 HĐGDKNS/năm học, đảm bảo 100% học sinh cần được hỗ trợ được nhà trường đáp ứng.

- Kết quả  thi vào lớp 10 xếp tốp 10/21 trường . Đảm bảo phân luồng học sinh sau tốt nghiệp là 12%

- Tỷ lệ học sinh đạt học sinh giỏi cấp trường 40-42%

- Tỷ lệ học sinh đạt học sinh giỏi cấp huyện: 30% - 42%

-  KSCL xếp 8-10/21 trường trong huyện.

          2.3 . Bồi dưỡng đội ngũ:

  Tiếp tục bồi dưỡng, nâng cao phẩm chất và năng lực của đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; đẩy mạnh đổi mới cơ chế quản lý, quản trị nhà trường; tăng cường nền nếp, kỷ cương, chất lượng để hoàn thành tốt nhiệm vụ năm học;

  Xây dựng đội ngũ nhà giáo có đạo đức lối sống phù hợp, chuẩn mực nhà giáo và đạo đức xã hội, thuần phong mỹ tục của dân tộc, ý thức chấp hành pháp luật và quy định của ngành. Xây dựng và triển khai thực hiện nghiêm túc bộ quy tắc ứng xử trong trường học.

  Tăng cường công tác kiểm tra nền nếp, kỉ cương trường học, thường xuyên nắm bắt tình hình trường, lớp, kịp thời phát hiện và xử lí nghiêm giáo viên, nhân viên, người lao động có hành vi, vi phạm đạo đức và bạo hành thể chất, tinh thần học sinh

 Chủ động rà soát, thống kê số lượng, cơ cấu giáo viên theo chuẩn đào tạo quy định tại Luật Giáo dục 2019 và cơ cấu đội ngũ giáo viên theo môn học, hoạt động giáo dục,  động viên giáo viên tham gia các lớp tập huấn, bồi dưỡng nâng cao trình độ, nhất là giáo viên dạy các môn Khoa học tự nhiên, Lịch sử địa lý.... để đáp ứng yêu cầu triển khai Chương trình GDPT 2018.

Thực hiện nghiêm túc trong tập huấn giáo viên theo các mô đun và phương pháp dạy học, kiểm tra, đánh giá trong năm 2023-2024; Gắn nội dung bồi dưỡng thường xuyên với nội dung sinh hoạt tổ, nhóm chuyên môn trong trường.

          2.4 Đổi mới phương pháp và kiểm tra đánh giá

Vận dụng sáng tạo và linh hoạt các phương pháp, kỹ thuật dạy học, phát huy tính tích cực, chủ động của học sinh. Đa dạng hóa các hình thức dạy học, chú ý các hoạt động trải nghiệm, sáng tạo, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong dạy- học.

Thực hiện nghiêm túc công văn chỉ đạo của Sở GD&ĐT, Phòng GD&ĐT về triển khai cuộc thi KHKT các cấp dành cho học sinh năm học 2023-2024. Động viên giáo viên và học sinh tích cực tham gia nghiên cứu KHKT theo hướng gắn nội dung học tập với thực tế. Khuyến khích và thu hút phụ huynh, học sinh tham gia các hoạt động trải nghiệm sáng tạo, thông qua đó bồi dưỡng cho học sinh những kiến thức xã hội bên ngoài lớp học, giúp các em phát triển toàn diện. Tiếp tục triển khai và phát huy những ưu điểm của hoạt động giáo dục STEM.

Bám sát Thông tư 26 /2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 8 năm 2020 của Bộ GD&ĐT về sửa đổi một số điều của Quy chế đánh giá, xếp loại học sinhTHCS và THPT ban hành kèm theo thông tư 58/2011/TT-BGDĐT ngày 12/12/2011 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT. Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 07/07/2021 quy định về đánh giá học sinh THCS và THPT. Đề thi, đề kiểm tra được xây dựng dựa trên ma trận, bám sát chuẩn kiến thức, kỹ năng và góp phần thúc đẩy đổi mới phương pháp giảng dạy. Thực hiện nghiêm túc, đúng quy chế các khâu đảm bảo thực chất, khách quan, công bằng, đánh giá đúng năng lực và sự tiến bộ của học sinh.

Chú trọng đánh giá thường xuyên đối với tất cả các học sinh: Thông qua hoạt động trên lớp, qua vở ghi, qua đề án học tập, qua sản phẩm học tập của học sinh.

Nâng cao chất lượng kiểm tra, đánh giá  môn Tiếng Anh, rèn cả 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết. Tích cực xây dựng ngân hàng đề, đề kiểm tra đảm bảo đúng quy định.

2.5. Công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ, xây dựng đơn vị học tập

Xây dựng kế hoạch phổ cập giáo dục THCS và Trung học &Nghề. Tích cực triển khai thực hiện Thông tư số 07/TT-BGDĐT ngày 22/3/2016 của Bộ GD&ĐT quy định về điều kiện đảm bảo và nội dung, quy trình và thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ, tăng cường phân luồng học sinh sau tốt nghiệp THCS và xóa mù cho người lớn.

- Thực hiện điều tra, thống kê theo các biểu bảng hoàn thiện trong tháng 11/2022, thực hiện quản lý tốt hồ sơ phổ cập giáo dục.

- Thành lập ban khuyến học trường, thực hiện tốt công tác truyên truyền để động viên giáo viên đăng ký danh hiệu công dân học tập, phấn đấu trường đạt danh hiệu đơn vị học tập.

2.6. Công tác xây dựng trường chuẩn quốc gia và kiểm định chất lượng giáo dục

- Tích cực tham mưu cho lãnh đạo địa phương  Hùng Tiến đầu tư nguồn lực về công tác kiểm định chất lượng giáo dục và xây dựng trường chuẩn như:  xây thêm phòng học và phòng bộ môn đảm bảo đủ cơ sở vật chất để  phấn đấu  trường được công nhận trường chuẩn Quốc gia  mức độ 1.

-Sử dụng hiệu quả nguồn kinh phí ngân sách Nhà nước kết hợp với các nguồn tài trợ giáo dục để tăng cường CSVC, xây dựng phòng học, trang thiết bị hiện đại, môi trường quang cảnh sư phạm định hướng theo thông tư 13.

- Hoàn thiện hồ sơ tự đánh giá để được công nhận trường chuẩn mức độ 1(Dự kiến năm 2023)

2.7. Ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

- Tập trung cao trong việc đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo đủ số lượng máy tính, đường truyền Internets, hệ thống Camera... cho việc thực hiện dạy học trực tuyến trong thời kỳ học sinh dừng đến trường; đồng thời tăng cường việc ứng dụng công nghệ thông tin, sử dụng các phần mềm trong công tác quản lý, dạy học và kiểm tra đánh giá; từng bước thực hiện chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý, chỉ đạo và điều hành.

- Chủ động tự học, tự bồi dưỡng kiến thức tin học, ứng dụng các phần mềm vào quản lý, giảng dạy. Thực hiện sổ điểm, học bạ điện tử, kí duyệt hồ sơ chuyên môn điện tử, chữ kí số.... Chú trọng triển khai các dịch vụ công trên cổng thông tin điện tử theo quy định.

Thực hiện tốt công tác văn thư lưu trữ, soạn thảo văn bản, quản lý con dấu theo đúng quy định.  Các bộ phận, cá nhân thực hiện báo cáo đúng hạn, đảm bảo chất lượng;  ƯD CNTT 2 chiều tới GV và PHHS thường xuyên và kịp thời.

2.8. Các danh hiệu thi đua:

-Tập thể:

 + Trường: Tập thể Lao động XS

 + Tổ :  Tổ KHXH, KHTN  đạt danh hiệu xuất sắc, tổ VP đạt tổ Tiên tiến

 + Lớp:  02 lớp đạt danh hiệu lớp XS,  17 lớp đạt danh hiệu lớp Tiên tiến.

           + Công đoàn: Vững mạnh

           + Đội: xếp loại XS

           + Đơn vị Đạt danh hiệu đơn vị học tập;

- Cá nhân:

 +  Danh hiệu LĐTT: 38 đ/c đạt 100%

 +  Danh hiệu CSTĐ cấp cơ sở: 5 đ/c đạt 13%

 +  Danh hiệu  GVG cấp cơ sở: 5 đ/c

  + 100% cán bộ, giáo viên đạt danh hiệu công dân học tập.

III. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG

  1. Hoạt động chương trình chính khóa

(Theo chương trình nhà trường đã ban hành tháng 8 năm 2023) Phụ lục 01

2. Các hoạt hoạt động ngoại khóa ( Phụ lục 3)

* Nội dung:

- Tổ chức tìm hiểu về các ngày truyền thống của nhà trường, các ngày lễ dành cho thầy cô, cha mẹ.

- Các chương trình trải nghiệm, nói chuyện chuyên đề, giao lưu, văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao.

- Tổ chức cho học sinh tham gia trải nghiệm thực tế tại nơi có ý nghĩa như khu di tích Đền Trạng, đền chùa tại địa phương, một số địa chỉ đỏ tại huyện..., giao lưu với đơn vị trường khác…)

- Cho học sinh trải nghiệm về vệ sinh môi trường, sử dụng nhà vệ sinh đúng cách.

3. Câu lạc bộ:

- Câu lạc bộ Tiếng anh:

- Mỗi tháng tổ chức cho học sinh sinh hoạt câu lạc bộ 01 lần.

- Nội dung, hình thức do nhóm bộ môn Tiếng Anh tham mưu.

- Câu lạc bộ thể thao:

- Tổ chức câu lạc bộ bóng đá, cầu lông

+ Hình thức tổ chức: Học sinh luyện tập vào chiều thứ 5  hàng tuần.

- Tổ chức cho học sinh giao hữu giữa các lớp.

IV. KHUNG THỜI GIAN HOẠT DỘNG TRONG NGÀY

Thời gian

Hoạt động

Sáng

 

Từ 6h45’ đến 7h00

Truy bài, tự học đầu giờ

Từ 7h00 đến 7h45

Tiết 1

Từ 7h50 đến 8h35

Tiết 2

Từ 8h50 đến 9h35

Tiết 3

Từ 9h40 đến 10h25

Tiết 4

Từ 10h30 đến 11h15

Tiết 5

Chiều

 

Từ 13h45’đến 15h15

Tiết 1,2

 

Nghỉ giải lao 15 ph

Từ 15h 30’ đến 17h00

Tiết 3,4

 

V. KẾ HOẠCH TỔNG HỢP CỦA NĂM HỌC 2023- 2024

                                                    (Phụ lục 04 kèm theo)

          VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Trách nhiệm của các thành viên:

1.1. Đối với Hiệu trưởng

- Xây dựng dự thảo kế hoạch, tổ chức lấy ý kiến của các thành viên trong nhà trường để hoàn thiện kế hoạch và triển khai thực hiện kế hoạch dạy học, kế hoạch giáo dục trong nhà trường, kiểm tra đánh giá việc thực hiện kế hoạch.

- Liên hệ với các cơ quan, tổ chức cá nhân có liên quan để tổ chức các hoạt động trải nghiệm cho học sinh.

- Xây dựng kế hoạch và chỉ đạo thực hiện công tác kiểm tra nội bộ trường học

- Tổ chức các hoạt động hội thi, hội giảng trong năm học.

- Xây dựng tiêu chí thi đua trong nhà trường;

- Ra các Quyết định thành lập tổ chuyên môn, bổ nhiệm các chức danh tổ trưởng, tổ phó chuyên môn.

- Phân công giáo viên chủ nhiệm lớp và giảng dạy các môn học và các hoạt động giáo dục.

1.2. Đối với Phó Hiệu trưởng

- Quản lý chỉ đạo các hoạt động chuyên môn, thư viện, thiết bị, quản lý các phần mềm liên quan đến các hoạt động giáo dục.

- Xây dựng kế hoạch tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp; kế hoạch bồi dưỡng học sinh có năng khiếu, phụ đạo học sinh nhận thức chậm và các hoạt động khác có liên quan đến giáo dục.

- Chỉ đạo các tổ chuyên môn hoạt động theo đúng Điều lệ trường THCS

- Tổ chức kiểm tra các hoạt động liên quan đến chuyên môn.

- Hàng tháng họp thống nhất các nội dung chuyên môn với các tổ.

- Duyệt tất các các hoạt động tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp, các cuộc Hội thảo, trải nghiệm bộ môn, trải nghiệm hướng nghiệp, chuyên đề cấp trường, cấp tổ tổ chức trong năm học.

1.3. Tổ trưởng tổ chuyên môn

- Chủ trì xây dựng kế hoạch hoạt động năm học của tổ chuyên môn.

- Tổ chức cho các nhóm chuyên môn xây dựng kế hoạch dạy học bộ môn, kí duyệt kế hoạch dạy học bộ môn của giáo viên và trình BGH nhà trường phê duyệt.

- Chủ trì xây dựng kế hoạch dạy học tích hợp liên môn, kế hoạch dạy học trải nghiệm theo môn học.

- Tổ chức sinh hoạt tổ chuyên môn 2 lần/ tháng. Chú trọng việc đổi mới phương pháp, hình thức dạy học; đổi mới kiểm tra đánh giá. Tập trung vào việc tổ chức sinh hoạt chuyên môn theo hướng nghiên cứu bài học.

1.4. Đối với Tổng phụ trách Đội

- Tham mưu cho ban giám hiệu nhà trường xây dựng kế hoạch tổ chức các hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp cho học sinh.

- Xây dựng kế hoạch tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp.

- Xây dựng kế hoạch chào cờ đầu tuần, tham mưu cho hiệu trưởng về việc phân công các thành viên tham gia chuẩn bị nọi dung chào cờ.

- Tổ chức tất cả các hoạt động ngoài giờ lên lớp tổ chức tại nhà trường.

- Thành lập các ban của liên đội để thức đẩy mọi hoạt động của nhà trường.

- Xây dựng tiêu chí thi đua của Liên đội.

1.5. Đối với nhân viên Thư viện – Thiết bị

          - Tham mưu cho hiệu trưởng về kế hoạch trang bị sách giáo khoa, tài liệu tham khảo và các thiết bị dạy học phục vụ việc giảng dạy theo chương trình giáo dục phổ thông năm 2018.

- Quản lý mọi hoạt động của thư viện, thiết bị.

          - Xây dựng các kế hoạch hoạt động liên quan đến hoạt động của thư viện, thiết bị dạy học.

          - Tổ chức gới thiệu

          - Khuyến khích học sinh tích cực tham gia các hoạt động đọc sách.

          - Tổ chức Ngày hội đọc sách.

          1.6. Đối với giáo viên

- Nghiên cứu kĩ chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 và xây dựng kế hoạch giảng dạy bộ môn;

- Xây dựng kế hoạch bài học phù hợp với phẩm chất, năng lực của học sinh.

- Tổ chức các hoạt động trải nghiệm theo môn học (Giáo viên phải xây dựng kế hoạch ngay từ đầu năm học);

- Kết hợp với nhà trường, liên đội tổ chức cho học sinh tham gia các hoạt động ngoài giờ lên lớp, hoạt động trải nghiệm trong và ngoài nhà trường.

1.7. Bảng phân công giáo viên thực hiện các hoạt động giáo dục trong học kì I (Theo phân công chuyên môn học kì I bao gồm cả HĐ kiêm nhiệm Chủ nhiệm, tổ trưởng, TPT, CTCĐ…)

  Bảng phân công hoạt động giáo dục (phân công nhiệm vụ)

STT

Họ và tên

Chức vụ

Chuyên môn

Dạy môn

Kiêm nhiệm

Tổng số tiết

Số tiết TC

Số tiết

thừa/

thiếu

1

Phạm Thị Thanh Thúy

HT

Văn- Sử

CD 6A2,6B2 (2T)

 

Phụ trách chung

5

2

3

2

Nguyễn Thị Họa

PHT

Hóa -Sinh

Sinh học 9A1,9B1 (4T)

Phụ trách CM

7

4

3

3

Phùng Văn Cường

GV

Toán-Lý

Toán 9C,8B2(9T ), LÍ 9C(2T)Sinh 9C(2T),C.nghệ 9C(1T),TBTTND(2T)

TBTT

20

19

1

4

Nguyễn Đức Thắng

GV

Toán -Hóa

KHTN 6A2,6B2 ,7A2,7B2(16T),C nghệ 8A2,8B2 ,8C(3T)

 

19

19

0

5

Nguyễn Xuân Thành

GV

Hóa-Sinh

Sinh 9A2(2T), Hóa 9A2,9B2,9C(6T ),KHTN 8A2,8B2,8C(12)

 

20

19

1

6

Trịnh Thị Thúy

GV

Toán-Hóa-Lý

Vật lý 9A1,9B1,9A2,9B2,(8T), Toán 6B1(4T),KHTN 6B1,8B1(8T)

 

20

19

1

7

Hoàng Thu Thảo

 

V

Toán-Tin

Toán 9A2, 9B2(10T), Sinh 9B2(2T),C.nghệ 9A2,9B2(2T) ,TPTKHTN(1T)

TP

19

19

0

8

Phạm Thị Liễu

GV

Văn –Địa

Văn 9C,8A2,8B2(14T),TTTKHXH(3T),HĐTN 8B2(1T)

TT

22

19

3

9

Đỗ Thị Thoa

GV

Văn –Địa

Văn 6B2,6C(8T), LS+ ĐLÍ 6B2,6C(2T-ĐỊA), GD ĐP 6B2,6C(2T) LS+ĐLÍ 7A2,7B2 (4T-ĐỊA),HDTN6B2(2T)

 

19

19

0

10

Vũ Thị Hồng Vân

GV

Văn-Địa

Văn 6A2,7A2 (8T), GD ĐP 6A2 (1T),HĐTN6A2(1T),ĐỊA 9C,9B2(4T )

 

19

19

0

11

Nguyễn Thị Liễu

GV

Họa- Địa

MT 6,7,8,CS2(9T), Địa 9A2(2T ) ,LS+ĐLÍ 8C(3T),GDĐP 8C(1T),HĐTN8C(1T)

 

19

19

0

12

Phạm Trung Kiên

GV

Văn-Địa

Văn 7A1,6B1(8T), LS+ ĐLÍ 7A1,7B1(6T),GDĐP 7A1(1T),HĐTN 7A1(1T)

 

20

19

1

13

Nguyễn Thế Bách

 

GV

Sử-Công dân

Sử 9A2, 9B2,9C (3T), LS+ĐLÍ 8A2,8B2,(6T),Công dân 9A2,9B2,9C,6C(4T),

GDĐP 7A2,7B2,8A2,8B2

(4T)

 

17

19

0

14

Vũ Như Thùy

GVTPT

Âm nhạc

TPT CS2 (5T),Âm nhạc 6,7,8,9 CS2 (12T)Thư kí HĐ(1T),HĐTNK6,7,8CS2(1T)

TPTCS2

19

19

0

15

Nguyễn Thị Tuyết Nhung

GV

Tiếng Anh

Anh 9A2; 9B2;9C, 8A2,7A2(15T),HĐTN 7A2(1T)

 

20

19

1

16

Vũ Thị Bẩy

GV

Văn

Văn 7B2(4T), LS-ĐLÍ 6A2,6B2,6C (9T),Công dân 7A2,7B2(2T),GD ĐP6B2,6C(2T)

 

17

19

0

17

Nguyễn Xuân Yên

GV

Toán-KỹCN

Toán 7A1,7B1,8B1(12T),Côngnghệ 7A1,7B1,8A1,8B1, 9A1,9B1 (6T)

 

18

19

0

18

Bùi Thị Mến

GV

Toán-Hóa-Sinh

Toán 9A1,8A1( 9T),KHTN 6A1 (4T),TT TKHTN(3T)

TT

20

19

1

19

Nguyễn Thị Vui

GV

Toán -Tin

Toán 6A1,9B1(9T);

TIN 8A1, 8B1(2T),7A1,7B1(2T), 6A1,6B1(2T),HĐTN 6A1(1T)

 

20

19

0

20

Nguyễn Thị Hiền

GV

Toán

Toán 8A2,8C(8T),TIN 8CS2 (3T),HĐTN 8A2(1T), PC CS2 (2T)

 

18

19

0

21

Phạm Thị Chang

GV

Toán

Toán 6A2,6B2,6C (12T),KHTN 6C(4T),HĐTN 6C(1T)

 

21

19

2

22

Dương Thị Minh

GV

Hóa-Sinh

Hóa 9A1,9B1 (4T), KHTN 8A1,7A1,7B1(12T),HĐTN 8A1(1T)

 

21

19

2

23

Nguyễn Văn Hùng

GV

TD-Sinh

TD 6,7,8,9 CS2. (20T)

 

20

19

1

24

Nguyễn Trung Dũng

GV

TD-Sinh

TD 6,7,8,9 CS1(16T),TD 8C(2T),QT Mạng (1T)

QT mạng

19

19

0

25

Đào Thị Hương

GV

Văn-Sử

Văn 9A2,9B2,8C(16T),TP TỔ KHXH(1T)

TP

21

19

2

26

Phạm Thị Luyên

GV

Văn-Sử

Văn 9A1,9B1(12T), Sử 9A1,9B1 (2T),Công dân 9A1,9B1(2T)

 

20

19

1

27

Nguyễn Văn Thao

GV

Âm nhạc

Nhạc 6,7,8,9 CS1(8T),TPT CS1(5T) ,CTCĐ(3T) , HĐTN K6,7,8CS1(1T),PC (2T)

TPTCS1-CTCĐ

19

19

0

28

Nguyễn Thị Loan

GV

Họa-Địa

Mĩ thuật 6,7,8 CS1(6T), Địa 9A1,9B1(4T), LS+ĐLÍ 8A1,8B1,6B1(9T)

 

22

19

3

29

Nguyễn Thị Hồng Viết

GV

Tiếng Anh

Anh 6A1, 6B1,8A1,9A1,9B1(15T),HĐTN 6B1(1T)

 

21

19

2

30

Đào Thị Ninh

GV

Tiếng Anh

Anh 8B2,8C,8B1,7B1,7A1(15T),C Nghệ 6A1,6B1,7A2,7B2(4T)

 

19

19

1

31

Vũ Thị Hoài

GV

Văn

Văn 6A1, 8A1,8B1 (12T),GDĐP 8A1,8B1(2T),Thư viện (1T),HĐTN 8B1(1T)

 

20

19

1

32

Nguyễn Đức Quý

GV

Tiếng Anh

Anh 6A2,6B2,6C,7A2,7B2(15T),C nghệ 6A2,6B2,6C

 

18

19

0

33

Vũ Ngọc Diệp

GV

Văn

Văn 7B1(4T),Công dân 7,8 CS1(4T),GDĐP 6,7B1 CS1 (3T), LS+ĐLÍ 6A1(3T),HĐTN 7B1(1T)

 

 

19

19

0

34

Vũ Thanh Đằng

GV

Toán

Toán 7A2,7B2 (8T), Tin 7A2.7B2,6A2,6B2,6C

(5T),HĐTN 7B2(1T)

 

 

18

19

0

35

Phạm Thị Thu Hiền

GV

Tiếng anh

Kiêm nhiệm TB, PC, Công dân 6A1,6B1,8A2,8B2,8C

 

5

19

0

36

Bùi Thị Liễu

NV

Kế toán

Kế toán,VT, PC

 

 

 

0

37

Nguyễn Thọ Tuyền

BV

 

Bảo vệ CS2

 

 

 

0

38

Phạm Trung Đà

BV

 

Bảo vệ CS1

 

 

 

0

2. Công tác phối hợp với các bên liên quan

- Nhà trường chủ động tham mưu cho chính quyền địa phương tạo mọi điều kiện tốt nhất để các hoạt động giáo dục của nhà trường đạt hiệu quả cao nhất.

- Phối hợp với hội phụ huynh học sinh, các doanh nghiệp đóng chân trên địa bàn, các tổ chức đoàn thể để tổ chức các hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp cho học sinh.

3. Công tác kiểm tra, giám sát

- Việc giám sát đánh giá và điều chỉnh kế hoạch dạy học, giáo dục được thực hiện thường xuyên trong suốt năm học kết hợp với hoạt động tự đánh giá trong quản lí chất lượng trường Trung học cơ sở.

- Hiệu trưởng thực hiện hoạt động giám sát, đánh giá việc thực hiện kế hoạch dạy học, giáo dục thường xuyên hàng ngày, hàng tuần thông qua kiểm tra sổ đầu bài, dự giờ thăm lớp, kiểm tra hồ sơ chuyên môn của giáo viên, qua học sinh, cha mẹ học sinh...

- Làm tốt công tác kiểm tra nội bộ, các thành viên trong ban kiểm tra nội bộ cần làm tốt nhiệm vụ.

- Mỗi giáo viên cần có thói quen tự kiểm tra việc thực hiện kế hoạch của mình để có điều chỉnh và phản ánh kịp thời với tổ chuyên môn, Ban giám hiệu.

          4. Chế độ thông tin báo cáo

- Tổ trưởng chuyên môn định kỳ báo cáo hiệu trưởng về tình hình của tổ, có các ý kiến tham mưu đề xuất kịp thời về các công việc có liên quan đến thực hiện đổi mới hoạt động dạy học trong nhà trường.

- Định kỳ báo cáo theo tuần, tháng, học kỳ để Hiệu trưởng tổng hợp báo cáo cấp trên kịp thời.

Trên đây là kế hoạch giáo dục của trường THCS Hiệp Hòa-Hùng Tiến năm học 2023-2024. Ban giám hiệu yêu cầu CB, GV, NV nhà trường cụ thể hóa bằng kế hoạch cá nhân và nghiêm túc thực hiện kế hoạch này./.

 

Nơi nhận:

- Phòng GD&ĐT (b/c);

- UBND TT xã (b/c);

- Toàn thể CB, GV, NV trường (t/h);

- Lưu: VT.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

                                                                                Phạm Thị Thanh Thúy

 

 

 

 

 

 

                     


 Phụ lục 1:                                                      BẢNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH KHỐI 6 NĂM HỌC 2023-2024

HỌC KÌ I

 

 

TT

MÔN/ TUẦN

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Tuần 5

Tuần 6

Tuần 7

Tuần 8

Tuần 9

Tuần 10

Tuần 11

Tuần 12

Tuần 13

Tuần 14

Tuần 15

 

 

Tuần 16

Tuần 17

Tuần 18

Tổng thời lượng/ môn

I

Môn học bắt buộc

 

1

Ngữ văn

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

72

2

Toán

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

72

3

Ngoại ngữ

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

54

4

GDCD

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

5

KHTN

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

72

6

LS-ĐỊA LÍ

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

54

7

NT (AM-MT)

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

8

Tin học

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

9

GDTC

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

10

Công nghệ

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

II.Hoạt động giáo dục

1

HĐTN, HN

2

6

2

2

2

6

2

2

2

2

2

6

2

2

2

6

2

2

54

2

GD địa phương

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

III

Môn học tự chọn:

1

NN 2

 

IV

Chương trình tăng cường/mởrộng:

 

1

Bồi dưỡng đại trà

0

0

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

 

12

12

180

2

Bồi dưỡng HSG

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

4

4

 

68

3

BD HS yếu kém

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

4

4

 

68

4

Chủ đề GD STEM (Các môn KHTN)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

N

C

N

 

 

Toán

 

 

Tổng số tiết bắt buộc/tuần

28

32

28

28

28

32

28

28

28

28

28

32

28

28

28

32

28

28

520

 

                                                                             HỌC KÌ II KHỐI 6

 

 

TT

MÔN/ TUẦN

Tuần 19

Tuần 20

Tuần 21

Tuần 22

Tuần 23

Tuần 24

Tuần 25

Tuần 26

Tuần 27

Tuần 28

Tuần 29

Tuần 30

Tuần 31

Tuần 32

Tuần 33

Tuần 34

Tuần 35

Tổng thời lượng/ môn

 

I

Môn học bắt buộc

 

 

1

Ngữ văn

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

4

4

68

 

2

Toán

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

68

 

3

Ngoại ngữ

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

 

3

3

51

 

4

GDCD

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

 

5

KHTN

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

4

4

68

 

6

LS-ĐỊA LÍ

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

 

3

3

51

 

7

NT (AM-MT)

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

 

8

Tin học

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

 

9

Thể dục

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

 

10

Công nghệ

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

 

1

1

17

 

II.Hoạt động giáo dục

 

1

HĐTN, HN

6

2

6

2

2

2

6

2

2

2

6

2

2

2

2

2

4

51

 

2

GD địa phương

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

 

1

1

17

 

III.Môn học tự chọn:

 

1

NN 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV.

Chương trình tăng cường/mởrộng:

 

 

1

Bồi dưỡng đại trà

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

 

 

12

0

192

 

2

Bồi dưỡng HSG

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

 

 

 

 

 

 

40

 

3

BD HS yếu kém

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

 

4

4

4

4

 

 

4

 

64

 

 

4

Chủ đề GD STEM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Toán

 

 

 

 

Tổng số tiết bắt buộc/tuần

32

28

32

28

28

28

32

28

28

28

32

28

28

28

28

28

30

494

 

 

 BẢNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH KHỐI 7 NĂM HỌC 2023-2024

HỌC KÌ I

 

 

TT

MÔN/ TUẦN

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Tuần 5

Tuần 6

Tuần 7

Tuần 8

Tuần 9

Tuần 10

Tuần 11

Tuần 12

Tuần 13

Tuần 14

Tuần 15

 

 

Tuần 16

Tuần 17

Tuần 18

Tổng thời lượng/ môn

I

Môn học bắt buộc

 

1

Ngữ văn

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

72

2

Toán

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

72

3

Ngoại ngữ

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

54

4

GDCD

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

5

KHTN

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

72

6

LS-ĐỊA LÍ

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

54

7

NT (AM-MT)

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

8

Tin học

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

9

GDTC

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

10

Công nghệ

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

II.Hoạt động giáo dục

1

HĐTN, HN

2

2

6

2

2

2

6

2

2

2

6

2

2

2

6

2

2

2

54

2

GD địa phương

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

III.Môn học tự chọn:

1

NN 2

 

IV.Chương trình tăng cường/mởrộng:

1

Bồi dưỡng đại trà

0

0

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

 

12

12

180

2

Bồi dưỡng HSG

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

4

4

 

68

3

BD HS yếu kém

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

4

4

 

68

4

Chủ đề GD STEM (Các môn KHTN)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KH

TN

KH

TN

 

 

 

 

 

Toán

 

 

Tổng số tiết bắt buộc/tuần

28

28

32

28

28

28

32

28

28

28

32

28

28

28

32

28

28

28

520

 

HỌC KÌ II KHỐI 7

 

 

TT

MÔN/ TUẦN

Tuần 19

Tuần 20

Tuần 21

Tuần 22

Tuần 23

Tuần 24

Tuần 25

Tuần 26

Tuần 27

Tuần 28

Tuần 29

Tuần 30

Tuần 31

Tuần 32

Tuần 33

Tuần 34

Tuần 35

Tổng thời lượng/ môn

 

I

Môn học bắt buộc

 

 

1

Ngữ văn

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

4

4

68

 

2

Toán

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

68

 

3

Ngoại ngữ

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

 

3

3

51

 

4

GDCD

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

 

5

KHTN

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

4

4

68

 

6

LS-ĐỊA LÍ

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

 

3

3

51

 

7

NT (AM-MT)

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

 

8

Tin học

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

 

9

Thể dục

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

 

10

Công nghệ

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

 

1

1

17

 

II.Hoạt động giáo dục

 

1

HĐTN, HN

6

2

6

2

2

2

2

2

6

2

2

2

2

6

2

6

2

51

 

2

GD địa phương

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

 

1

1

17

 

III.Môn học tự chọn:

 

1

NN 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV..Chương trình tăng cường/mởrộng:

 

1

Bồi dưỡng đại trà

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

 

 

12

0

192

 

2

Bồi dưỡng HSG

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

 

 

 

 

 

 

40

 

3

BD HS yếu kém

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

 

4

4

4

4

 

 

4

 

64

 

 

4

Chủ đề GD STEM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Toán

 

 

 

 

Tổng số tiết bắt buộc/tuần

32

28

32

28

28

28

28

28

32

28

28

28

28

32

28

32

28

493

 

 

BẢNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH KHỐI 8 NĂM HỌC 2023-2024

HỌC KÌ I

 

 

TT

MÔN/ TUẦN

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Tuần 5

Tuần 6

Tuần 7

Tuần 8

Tuần 9

Tuần 10

Tuần 11

Tuần 12

Tuần 13

Tuần 14

Tuần 15

 

 

Tuần 16

Tuần 17

Tuần 18

Tổng thời lượng/ môn

I

Môn học bắt buộc

 

1

Ngữ văn

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

72

2

Toán

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

72

3

Ngoại ngữ

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

54

4

GDCD

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

5

KHTN

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

72

6

LS-ĐỊA LÍ

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

54

7

NT (AM-MT)

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

8

Tin học

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

9

GDTC

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

10

Công nghệ

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

II.Hoạt động giáo dục

1

HĐTN, HN

2

2

2

6

2

2

2

6

2

2

2

2

6

2

2

6

2

2

54

2

GD địa phương

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

III.Môn học tự chọn:

1

NN 2

 

IV.Chương trình tăng cường/mởrộng:

1

Bồi dưỡng đại trà

0

0

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

 

12

12

180

2

Bồi dưỡng HSG

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

4

4

 

68

3

BD HS yếu kém

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

4

4

 

68

4

Chủ đề GD STEM (Các môn KHTN)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Toán

 

 

Tổng số tiết bắt buộc/tuần

28

28

28

32

28

28

28

32

28

28

28

28

32

28

28

32

28

28

520

 

 

                                                                                     HỌC KÌ II KHỐI 8

 

 

TT

MÔN/ TUẦN

Tuần 19

Tuần 20

Tuần 21

Tuần 22

Tuần 23

Tuần 24

Tuần 25

Tuần 26

Tuần 27

Tuần 28

Tuần 29

Tuần 30

Tuần 31

Tuần 32

Tuần 33

Tuần 34

Tuần 35

Tổng thời lượng/ môn

 

I

Môn học bắt buộc

 

 

1

Ngữ văn

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

4

4

68

 

2

Toán

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

68

 

3

Ngoại ngữ

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

 

3

3

51

 

4

GDCD

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

 

5

KHTN

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

4

4

68

 

6

LS-ĐỊA LÍ

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

 

3

3

51

 

7

NT (AM-MT)

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

 

8

Tin học

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

 

9

Thể dục

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

 

10

Công nghệ

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

 

II.Hoạt động giáo dục

 

1

HĐTN, HN

2

2

6

2

2

2

6

2

2

2

6

2

2

2

2

6

6

51

 

2

GD địa phương

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

 

1

1

17

 

III.Môn học tự chọn:

 

1

NN 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV..Chương trình tăng cường/mởrộng:

 

1

Bồi dưỡng đại trà

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

12

 

 

12

0

192

 

2

Bồi dưỡng HSG

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

 

 

 

 

 

 

40

 

3

BD HS yếu kém

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

 

4

4

4

4

 

 

4

 

64

 

 

4

Chủ đề GD STEM

 

 

CN

CN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CN

KHTN

CN

 

 

 

 

Tổng số tiết bắt buộc/tuần

29

29

33

29

29

29

33

29

29

29

33

29

29

29

29

33

33

513

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH KHỐI 9 NĂM HỌC 2023-2024

HỌC KÌ I

 

 

TT

MÔN/ TUẦN

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Tuần 5

Tuần 6

Tuần 7

Tuần 8

Tuần 9

Tuần 10

Tuần 11

Tuần 12

Tuần 13

Tuần 14

Tuần 15

Tuần 16

 

 

 

Tuần 17

Tuần 18

Tổng thời lượng/ môn

I

Môn học bắt buộc

 

1

Ngữ văn

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

90

2

Toán

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

72

3

Ngoại ngữ

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

54

4

GDCD

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

5

Vật lý

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

6

Sinh học

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

7

Hóa học

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

8

Lịch sử

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

9

Địa lý

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

1

35

10

Mĩ thuật

 

0

11

Âm nhạc

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

12

Thể dục

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

36

13

Công nghệ

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

II.Hoạt động giáo dục

1

HĐTN,HN

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

2

NGLL(SH)

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

III

Môn học tự chọn:

1

TC Toán,

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

2

TC N. văn

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

18

IV.Chương trình tăng cường/mởrộng:

1

Bồi dưỡng đại trà

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

272

2

Bồi dưỡng HSG

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

4

4

0

68

3

BD HS yếu kém

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

4

4

0

68

4

Chủ đề GD STEM (Các môn KHTN)

 

 

 

 

 

Hoá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tiết bắt buộc/tuần

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

540

 

 

HỌC KÌ II KHỐI 9

 

 

TT

MÔN/ TUẦN

Tuần 19

Tuần 20

Tuần 21

Tuần 22

Tuần 23

Tuần 24

Tuần 25

Tuần 26

Tuần 27

Tuần 28

Tuần 29

Tuần 30

Tuần 31

Tuần 32

Tuần 33

Tuần 34

Tuần 35

Tổng thời lượng/ môn

I

Môn học bắt buộc

1

Ngữ văn

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

85

2

Toán

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

68

3

Ngoại ngữ

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

51

4

GDCD

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

5

Vật lý

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

6

Sinh học

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

7

Hóa học

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

8

Lịch sử

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

9

Địa lý

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

10

Mĩ thuật

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

11

Âm nhạc

12

Thể dục

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

34

13

Công nghệ

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

 

1

17

II.Hoạt động giáo dục

1

HĐTN,HN

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

2

NGLL(SH)

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

III

Môn học tự chọn:

1

TC Toán

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

2

TC Ng văn

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

17

IV.

Chương trình tăng cường/mởrộng:

1

Bồi dưỡng đại trà

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

16

256

2

Bồi dưỡng HSG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

BD HS yếu kém

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

4

 

64

 

4

Chủ đề GD STEM (Các môn KHTN)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sinh

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tiết bắt buộc/tuần

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

510

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 2:                                            BẢNG TỔNG HỢP CHƯƠNG TRÌNH CHÍNH KHÓA

TT

Môn học

Số tiết lớp 6

Số tiết lớp 7

Số tiết lớp 8

Số tiết lớp 9

Tổng

HK1

HK2

Tổng

HK1

HK2

Tổng

HK1

HK2

Tổng

HK1

HK2

Môn học bắt buộc

1

Ngữ văn

140

- LL: 72

- CĐ:0

- TN: 0

- LL:68

- CĐ:0

- TN:0

140

- LL: 72

- CĐ: 0

- TN: 0

- LL: 68

- CĐ: 0

-TN: 0

140

- LL:72

- CĐ:0

- TN:0

- LL:68

- CĐ:0

- TN:0

175

- LL:80

- CĐ:10

- TN:0

- LL:77

- CĐ:8

- TN:0

2

Toán

140

- LL:70

- CĐ:2

- TN:0

- LL:64

- CĐ:2

- TN:2

140

- LL:68

- CĐ:4

- TN:0

- LL:66

- CĐ:2

- TN:0

140

- LL:69

- CĐ:0

- TN:3

- LL:62

- CĐ:3

- TN:3

140

- LL:72

- CĐ:0

- TN:0

- LL:62

- CĐ:6

- TN:0

3

Ngoại ngữ 1

105

- LL: 54

- CĐ:0

- TN:0

- LL:51

- CĐ:0

- TN:0

105

- LL:54

- CĐ:0

- TN:0

- LL:51

- CĐ:0

-TN:0

105

- LL:54

- CĐ:0

- TN:0

- LL:51

- CĐ:0

- TN:0

105

- LL:52

- CĐ:2

- TN:0

- LL:50

- CĐ:1

- TN:0

4

Giáo dục công dân

35

- LL: 18

- CĐ:0

- TN:0

- LL: 17

- CĐ:0

- TN:0

35

- LL: 18

- CĐ:0

- TN:0

- LL: 17

- CĐ:0

- TN:0

35

- LL: 18

- CĐ:0

- TN:0

- LL: 17

- CĐ:0

- TN:0

35

- LL: 10

- CĐ: 6

- TN: 2

- LL: 15

- CĐ: 2

- TN:0

5

Lịch sử và Địa lí

105

- LL: 54

- CĐ: 0

- TN: 0

- LL: 51

- CĐ: 0

- TN: 0

105

- LL:54

- CĐ:0

- TN:0

- LL:49

- CĐ:2

- TN:0

105

- LL: 54

- CĐ: 0

- TN: 0

- LL: 42

- CĐ: 9

- TN: 0

 

 

 

6

Khoa học tự nhiên

140

- LL:7

- CĐ:65

- TN:0

- LL:7

- CĐ:56

- TN: 5

140

- LL:68

- CĐ:04

- TN:0

-LL:57

- CĐ:0

- TN:11

140

- LL: 72

- CĐ: 0

- TN: 0

- LL: 66

- CĐ: 2

- TN: 0

 

 

 

7

Công nghệ

35

- LL: 18

- CĐ: 0

- TN:0

- LL: 17

CĐ: 0

- TN:0

35

- LL:15

- CĐ:3

- TN:0

-LL:17

- CĐ:0

- TN:0

52

- LL: 18

- CĐ: 0

- TN:0

-LL: 28

- CĐ: 6

- TN:0

35

- LL: 15

- CĐ: 3

- TN:0

- LL: 7

- CĐ: 10

- TN:0

8

Tin học

35

- LL:18

- CĐ:0

- TN:0

- LL:17

- CĐ:0

- TN:0

35

- LL:18

- CĐ:0

- TN:0

- LL:17

- CĐ:0

- TN:0

35

- LL:18

- CĐ:0

- TN:0

- LL:17

- CĐ:0

- TN:0

 

 

 

9

Giáo dục thể chất (TD)

70

- LL:36

- CĐ:3

- TN:0

- LL:34

- CĐ:2

- TN:0

70

- LL:36

- CĐ:3

- TN:0

-LL:34

- CĐ:2

- TN:0

70

- LL:36

- CĐ:3

- TN:0

-LL:34

- CĐ:2

- TN:0

70

- LL:36

- CĐ:0

- TN:0

- LL:34

- CĐ:0

- TN:0

10

Nghệ thuật (Âm nhạc)

35

- LL:4

- CĐ:14

- TN:0

- LL:4

- CĐ:13

- TN:0

35

- LL:4

- CĐ:14

- TN:0

- LL:4

- CĐ:13

- TN:0

35

- LL:18

CĐ:0

- TN:0

- LL:17

- CĐ:0

- TN:0

18

- LL:18

- CĐ:0

- TN:0

- LL:0

- CĐ:0

- TN:0

11

Nghệ thuật

( Mĩ thuật)

35

- LL:18

- CĐ:0

- TN:0

- LL:17

- CĐ:0

- TN:0

35

- LL:18

- CĐ:0

- TN:0

- LL:17

- CĐ:0

- TN:0

35

- LL:18

CĐ:0

- TN:0

- LL:17

- CĐ:0

- TN:0

17

- LL:0

- CĐ:0

- TN:0

- LL:17

- CĐ:0

- TN:0

12

Vật lí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

- LL:29

- CĐ:7

- TN:0

- LL:28

- CĐ:4

- TN:2

13

Sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

- LL:24

- CĐ:8

- TN:4

- LL: 22

- CĐ:7

- TN:5

14

Hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

- LL:26

- CĐ:10

- TN:0

- LL:31

- CĐ:3

- TN:0

15

Lịch sử

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

- LL:18

- CĐ:0

- TN:0

- LL:30

- CĐ:4

- TN:0

16

Địa lí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

- LL:34

- CĐ:2

- TN:0

- LL:15

- CĐ:2

- TN:0

Hoạt động giáo dục bắt buộc

11

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp

105

- SHL: 18

- SHDC:18

- LL:0

- TN:18

- SHL: 17

-SHDC: 17

- LL:0

-TN:17

105

- SHL: 18 SHDC:18

- LL:0

- TN:18

- SHL: 17

-SHDC: 17

- LL:0

-TN:17

105

- SHL: 18

- SHDC:18

- LL:0

- TN:18

- SHL: 17

-SHDC: 17

- LL:0

-TN:17

70

- SHL:18

- NGLL:9

SHDC:9

- SHL: 17

- NGLL:9

- SHDC:8

Nội dung giáo dục của địa phương

12

Nội dung giáo dục của địa phương

35

- LL:18

- CĐ:0

- TN:0

- LL:17

- CĐ:0

- TN:0

35

- LL 18

- CĐ 0

- TN:0

- LL:17

- CĐ:0

- TN:0

35

- LL 18

- CĐ 0

- TN:0

- LL:17

- CĐ:0

- TN:0

 

 

 

Môn học tự chọn

TT

Môn học

Số tiết lớp 6

Số tiết lớp 7

Số tiết lớp 8

Số tiết lớp 9

Tổng

HK1

HK2

Tổng

HK1

HK2

Tổng

HK1

HK2

Tổng

HK1

HK2

13

Tự chọn Ngữ văn 9, Toán 9

0

- LL:0

- CĐ:0

- TN:0

- LL:0

- CĐ:0

- TN:0

0

- LL:0

- CĐ:0

- TN:0

- LL:0

- CĐ:0

- TN:0

0

- LL:0

- CĐ:0

- TN:0

- LL:0

- CĐ:0

- TN:0

70

- LL:36

- CĐ:0

- TN:0

- LL:34

- CĐ:0

- TN:0

Chương trình tăng cường/mở rộng

1

GD STEM

3

1

2

3

2

1

4

3

1

1

0

1

2

BD HSG

108

68

40

108

68

40

108

68

40

68

68

0

3

BDHSYK

132

68

64

132

68

64

132

68

64

132

68

64

4

BD ĐT

372

180

192

372

180

192

372

180

192

528

272

256

Tổng số tiết học (Bắt buộc)/năm học

1015

522

493

1015

522

493

1033

540

493

1050

540

510

Số tiết học tb/tuần

29

29

29

29

29

29

29.5

30

29

30

30

28.5

 

 

     Phụ lục 3 :                                                Các  hoạt  động  ngoại  khóa  (K 6, 7, 8, 9 )

Thời gian

Chủ điểm

Nội dung

trọng tâm

Hình thức

tổ chức

Thời gian

thực hiện (ngày)

Người thực hiện

Lực lượng cùng tham gia

Số tiết thực hiện

Tháng

09

 

-An toàn giao thông và phòng chống ma túy học đường.

-Trường học của em.

-Tuyên truyền việc chấp hành đúng Luật Giao thông đương bộ, Cảnh giác đề phòng tệ nạn ma túy

-Giới thiệu về trường học của em.

-Tập trung dưới cờ.

- Học sinh đóng hoạt cảnh, kịch về ATGT, Ma túy học đường

 

Tuần 4/tháng 9

BGH,

TPT

GVCN lớp , GV GDCD,

1 Tiết

Tháng 10

-Em đang trưởng thành

- Những đặc điểm cần biết khi em đang trưởng thành.

- Tập trung dưới cờ.

-Tọa đàm.

Tuần 4/Tháng 9.

BGH,TPT

GVCN lớp , GV GDCD,GV dạy Sinh .

1 Tiết.

Tháng

11

 

-Thầy cô người bạn đồng hành.

- Tìm hiểu về thầy cô mái trường.

-Tri ân thầy cô

-Tập trung dưới cờ.

-Văn nghệ chào mừng ngày NGVN.

 

17,18/tháng 11

BGH

TPT

GVCN

Tất cả GVCN, HS toàn trường.

1 Tiết

Tháng

12

 

-Tiếp nối truyền thống quê hương.

-Uống nước nhớ nguồn

- Tổ chức hoạt động trải nghiệm: Viếng nghĩa trang liệt sĩ.

-xây dựng dự án nhân ái.

- Tổ chức thắp nến tri ân

-Triển khai xây dựng dự án nhân ái…

 

22/Tháng 12

 

 

BGH

TPT

GVCN

Tất cả GVCN, HS toàn trường.

1 Tiết

Tháng

01

 

-Nét đẹp mùa xuân.

-Giáo dục Pháp luật: Phòng chống tệ nan xã hội ma túy học đường

-Tuyên truyền giáo dục pháp luật phòng chống tệ nạn xã hội ma túy học đường.

-văn nghệ mừng Đảng mừng xuân.

Tổ chức nghe nói chuyện giao lưu, đóng tiểu phẩm tuyên truyền; phòng chống ma túy.

- văn nghệ mừng Đảng mừng xuân.

Tuần 2/Tháng 1

BGH

TPT

GVCN

Tất cả GVCN, HS toàn trường.

1 Tiết

Tháng 02

-Tập làm chủ gia đình

-Công việc trong gia đình.

- Tọa đàm trao đổi những công việc cần biết, cần làm trong gia đình.

Tuần 4/Tháng 2

BGH

TPT

GVCN

Tất cả GVCN, HS toàn trường.

1 Tiết.

Tháng 03

- Cuộc sống quanh ta

- Thách thức của thiên nhiên trong giai đoạn hiện nay.

- Học sinh đóng hoạt cảnh, kịch về ảnh hưởng của thiên nhiên đến đời sống con người

Tuần 4/Tháng 3.

BGH

TPT

GVCN

Tất cả GVCN, HS toàn trường.

1 Tiết

Tháng 4

- Con đường tương lai

- Tìm hiểu về nghề truyền thống ở địa phương.

-Tọa đàm trao đổi những điều em đã biết về nghề truyền thống của địa phương và an toàn khi khi làm nghề.

Tuần 4/Tháng 4

BGH

TPT

GVCN

Tất cả GVCN, HS toàn trường.

1 Tiết

Tháng

5

- Chào mùa hè

- Hướngnghiệp cho học sinh K9

-Triển khai kế hoạch hoạt động hè .

-Giáo dục HN nghề cho học sinh k9

- Tọa đàm; Đón hè vui và an toàn….

Tuần 2/Tháng 5.

BGH

TPT

GVCN

Tất cả GVCN, HS toàn trường

1 tiết

Tổng số tiết

9 tiết

 Ghi chú: LL: Số tiết lên lớp;   CĐ: Số tiết dạy học theo chủ đề;    TN: Số tiết dạy học trải nghiệm

Gợi ý về chương trình tăng cường, mở rộng:

- Chương trình Tích hợp Toán, Khoa học bằng tiếng Anh

- Chương trình dạy học các chủ đề Giáo dục STEM

- Chương trình dạy học trải nghiệm …

- Chương trình dạy học với giáo viên người nước ngoài

- Bồi dưỡng học sinh giỏi

- Phụ đạo học sinh yếu, kém

 

 

 

 

Phụ lục 4:                                           KẾ HOẠCH TỔNG HỢP –NĂM HỌC 2023-2024

 

Tháng

Thứ

KHỐI 6

KHỐI 7

KHỐI 8

KHỐI 9

T1

T2

T3

T4

T5

T1

T2

T3

T4

T5

T1

T2

T3

T4

T5

T1

T2

T3

T4

T5

9

2

 

 

SHL

CC

SHL

 

 

SHL

CC

SHL

 

 

SHL

CC

SHL

 

 

NGLL

CC

NGLL

3

 

KG

 

 

 

 

KG

 

 

 

 

KG

 

 

 

 

KG

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

TN

S: TN

C:HTCM

 

S:TN

C:SHCM

 

TN

S: TN

C:HTCM

 

S:TN

C:SHCM

 

TN

S: TN

C:HTCM

 

S:TN

C:SHCM

 

TN

HTCM

 

 

SHCM

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

 

TN

S:TN

C:TNTK

TN

TN

 

TN

TN

S:TN

C:TNTK

TN

 

TN

TN

TN

S:TN

C:TNTK

 

S:SHL

C:ÔN ĐT

S:SHL

C:ÔN ĐT

S:SHL

C:ÔN ĐT

S:SHL

C:ÔN ĐT

10

2

CC

SHL

CC

SHL

SHL

CC

SHL

CC

SHL

SHL

CC

SHL

CC

SHL

SHL

CC

NGLL

CC

NGLL

SHL

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHCM

S:TN

C:THI

GVG

CT

S:TN

C:THI

GVG

CT

S:TN

C:THI

GVG

CT

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHCM

S:TN

C:THI

GVG

CT

S:TN

C:THI

GVG

CT

S:TN

C:THI

GVG

CT

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHCM

S:TN

C:THI

GVG

CT

S:TN

C:THI

GVG

CT

S:TN

C:THI

GVG

CT

S:TN

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHCM

S:TN

C:THI

GVG

CT

S:TN

C:THI

GVG

CT

S:TN

C:THI

GVG

CT

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

TN

S:TN

C:TNTK

TN

TN

TN

TN

TN

S:TN

C:TNTK

TN

TN

TN

TN

S:TN

C:TNTK

TN

TN

S:SHL

C:ÔN ĐT

S:SHL

C:ÔN ĐT

S:SHL

C:ÔN ĐT

S:SHL

C:ÔN ĐT

S:SHL

THI

HSG

11

2

CC

SHL

CC

KN 20/11

SHL

CC

SHL

CC

KN 20/11

SHL

CC

SHL

CC

KN 20/11

SHL

CC

NGLL

CC

KN 20/11

NGLL

3

 

KTGKI

 

 

 

 

KTGKI

 

 

 

 

KTGKI

 

 

 

 

KTGKI

 

 

 

4

 

KTGKI

 

 

 

 

KTGKI

 

 

 

 

KTGKI

 

 

 

 

KTGKI

 

 

 

5

S:TN

C:Họp

S:TN

C:THI

GVG

CT

S:TN

C:SHTT

TT

S:TN

C:SHCM

S:TN

 

S:TN

C:Họp

S:TN

C:THI

GVG

CT

S:TN

C:SHTT

TT

S:TN

C:SHCM

S:TN

 

S:TN

C:Họp

S:TN

C:THI

GVG

CT

S:TN

C:SHTT

TT

S:TN

C:SHCM

S:TN

 

 

C:

Họp

 

C:THI

GVG

CT

 

C:SHTT

TT

 

C:SHCM

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

TN

TN

TN

TN

TN

TN

TN

TN

TN

TN

TN

TN

TN

TN

TN

SHL

SHL

SHL

SHL

SHL

12

2

 

CC

SHL

CC

SHL

 

CC

SHL

CC

SHL

 

CC

SHL

CC

SHL

 

CC

NGLL

CC

SHL

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

KTCK1

 

 

 

 

KTCK1

 

 

 

 

KTCK1

 

 

 

 

KTCK1

 

5

TN

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHCM

 

KTCK1

S:TN

C:SHCM

TN

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHCM

 

KTCK1

S:TN

C:SHCM

TN

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHCM

 

KTCK1

S:TN

C:SHCM

 

 

C:Họp

 

C:SHCM

 

KTCK1

 

C:SHCM

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

TN

TN

TN

TN

TN

TN

TN

S:TN

C:SHTK

TN

TN

TN

TN

TN

:TN

C:SHTK

TN

SHL

SHL

SHL

SHL

SHL

1

2

 

CC

SHL

SHL

CC

 

CC

SHL

SHL

CC

 

CC

SHL

SHL

CC

 

CC

NGLL

NGLL

CC

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHTK

S:TN

C:SHCM

TN

S:TN

C:SHCM

S:TN

C:Họp

TN

S:TN

C:SHCM

TN

S:TN

C:SHCM

S:TN

C:Họp

TN

S:TN

C:SHCM

TN

 

C:SHCM

 

C:Họp

 

 

C:SHCM

 

 

C:SHCM

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

TN

TN

TN

TN

S:TN

C:SHTK

TN

S:TN

C:SHTK

TN

S:TN

C:SHTK

TN

TN

TN

S:TN

C:SHTK

TN

TN

SHL

SHL

SHL

SHL

SHL

2

2

 

CC

Nghỉ tết NĐ

SHL

CC

 

CC

Nghỉ tết NĐ

SHL

CC

 

CC

Nghỉ tết NĐ

SHL

CC

 

CC

Nghỉ tết NĐ

NGLL

CC

3

 

 

Nghỉ tết NĐ

 

 

 

 

Nghỉ tết NĐ

 

 

 

 

Nghỉ tết NĐ

 

 

 

 

Nghỉ tết NĐ

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

S:TN

C:Họp

TN

 

S:TN

C:SHCM

S:TN

C:SHCM

S:TN

C:Họp

TN

 

S:TN

C:SHCM

S:TN

C:SHCM

S:TN

C:Họp

TN

 

S:TN

C:SHCM

S:TN

C:SHCM

 

C:Họp

 

 

 

C:SHCM

 

C:SHCM

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

TN

TN

TN

TN

TN

TN

TN

TN

TN

TN

S:TN

C:SHTK

TN

SHL

SHL

TN

NGLL

3

2

CC

SHL

CC

SHL

SHL

CC

SHL

CC

SHL

SHL

CC

SHL

CC

SHL

SHL

CC

NGLL

CC

NGLL

SHL

3

 

KTGK2

 

 

 

 

KTGK2

 

 

 

 

KTGK2

 

 

 

 

KTGK2

 

 

 

4

 

KTGK2

 

 

 

 

KTGK2

 

 

 

 

KTGK2

 

 

 

 

KTGK2

 

 

 

5

TN

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHCM

TN

S:TN

C:SHCM

TN

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHCM

TN

S:TN

C:SHCM

TN

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHCM

TN

S:TN

C:SHCM

 

 

C:Họp

 

C:SHCM

 

 

C:SHCM

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

S:TN

C:SHTK

TN

TN

TN

S:TN

C:SHTK

TN

TN

S:TN

C:SHTK

TN

TN

TN

 

TN

TN

S:TN

C:SHTK

TN

SHL

SHL

SHL

SHL

SHL

4

2

CC

SHL

CC

SHL

SHL

CC

SHL

CC

SHL

SHL

CC

SHL

CC

SHL

SHL

CC

NGLL

CC

NGLL

SHL

3

 

 

 

 

Nghỉ lễ 30/4,1/5

 

 

 

 

Nghỉ lễ 30/4,1/5

 

 

 

 

Nghỉ lễ 30/4,1/5

 

 

 

 

Nghỉ lễ 30/4,1/5

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHCM

Nghỉ

GTHV

S:TN

C:SHCM

TN

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHCM

Nghỉ

GTHV

S:TN

C:SHCM

TN

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHCM

Nghỉ

GTHV

S:TN

C:SHCM

TN

 

C:Họp

 

C:SHCM

Nghỉ

GTHV

 

C:SHCM

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

TN

TN

TN

TN

TN

TN

TN

S:TN

C:SHTK

TN

TN

TN

TN

TN

S:TN

C:SHTK

TN

SHL

SHL

SHL

SHL

SHL

5

2

 

CC

SHL

CC

SK lớp

 

CC

SHL

CC

SK lớp

 

CC

SHL

CC

SK lớp

 

CC

NGLL

CC

SK lớp

 

3

Nghỉ lễ 30/4,1/5

 

 

 

 

Nghỉ lễ 30/4,1/5

 

 

 

 

Nghỉ lễ 30/4,1/5

 

 

 

 

Nghỉ lễ 30/4,1/5

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHCM

S:TN

C:SHTK

SK TỔ

Bế giảng

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHCM

S:TN

C:SHTK

SK TỔ

Bế giảng

S:TN

C:Họp

S:TN

C:SHCM

TN

SK TỔ

Bế giảng

 

C:Họp

 

C:SHCM

 

SK TỔ

Bế giảng

6

KTCK2

 

 

 

 

KTCK2

 

 

 

 

KTCK2

 

 

 

 

KTCK2

 

 

 

 

7

KTCK2

TN

TN

S:SHL

C:Họp

BTĐ

 

KTCK2

TN

TN

S:SHL

C:Họp

BTĐ

 

KTCK2

S:TN

C:SHTK

TN

S:SHL

C:Họp

BTĐ

 

KTCK2

NGLL

TN

S:SHL

C:Họp

BTĐ

 

 

 Ghi chú: -S(sáng), C(chiều),SHL(sinh hoạt lớp),CC (chào cờ),NGLL(ngoài giờ lên lớp),TN(trải nghiệm),SHCM (sinh hoạt chuyên môn),HĐ(hội đồng),SHTK(sinh hoạt tập thể toàn khối theo chủ đề),KTGK(kiểm tra giữa kì),KTCK(kiểm tra cuối kì)

- Bắt đầu từ học kỳ 2 các khối 6,7,8 sẽ ôn tập cho các em học sinh đội tuyển giao lưu HSG cấp huyện vào các buổi chiều thứ 7 hàng tuần.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 5 :                                 Kế hoạch tổ chức hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp, NGLL                                                              

I.Lớp 6:

 

Chủ đề

Tuần

Tiết

Hoạt động

Nội dung thực hiện

Người thực hiện

Dự kiến ngày thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ đ 1- Tháng 9: Trường học của em

1

1

Sinh hoạt lớp

HS học nội quy trường lớp

GVCN

Thứ 5/7/9

2

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, làm công

tác tổ chức lớp

GVCN

Thứ 7/9/9

2

3

Chào cờ lớp, TN

Chào cờ lớp, kiểm tra

sách vở, đồ dùng HS

GVCN

Thứ 5/14/9

4

 

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết tuần, giáo dục HS thực hiện tốt “Tủ sách lớp học” và “Văn hóa đọc”

GVCN

Thứ 7/16/9

2

Chiều

5,6

SH theo chủ đề

Trường học mới của em

BGH,TPT, GVCN

SH tập thể toàn khối vào chiều

Thứ 7/16/9

7,8

SH theo chủ đề

Thích nghi với môi trường mới

3

9

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ TT

TPT

Thứ 2/18/9

10

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần, giáo dục an toàn

giao thông, VSMT, phòng chống tai tệ nạn XH

GVCN

Thứ 7/23/9

4

11

Chào cờ lớp, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS

ý thức học và làm bài

về nhà các môn học

GVCN

Thứ 5/28/9

12

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng

kết tuần, tháng.

GVCN

Thứ 7/30/9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ đề 2- Tháng 10: Em đang trưởng thành

5

13

Chào cờ trường

Sinh hoạt dưới cờ, ý nghĩa

của ngày PNVN 20/10

BGH,TPT, GV

Thứ 2/2/10

14

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết tuần, giáo dục HS thi đua học tốt chào mừng ngày PNVN 20/10

GVCN

Thứ 7/7/10

6

15

Chào cờ lớp, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS ý thức TH nội quy trường lớp

GVCN

Thứ 5/12/10

16

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 2

GVCN

Thứ 7/14/10

6

Chiều

17,18

SH theo chủ đề

Trở thành người lớn

PHT,TPT

SH tập thể toàn khối vào chiều

Thứ 7/14/10

19,20

SH theo chủ đề

Sinh hoạt trong gia đình .

7

21

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/16/10

22

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 2

GVCN

Thứ 7/21/10

8

23

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS ý thức TH tốt an toàn giao thông

GVCN

Thứ 5/26/10

24

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần, tháng

GVCN

Thứ 7/28/10

 

 

 

 

 

Chủ đề 3- Tháng 11: Thầy cô- Người bạn đồng hành

9

25

Chào cờ trường

Sinh hoạt dưới cờ, ý nghĩa của ngày NGVN, văn nghệ chào mừng ngày NGVN 20/11

BGH,TPT, GV

Thứ 2/30/10

26

Kiểm tra đánh giá giữa kì I

GVCN

Thứ 5/2/11

27

 

Sinh hoạt lớp, TN

Sinh hoạt lớp, giáo dục

HS thi đua học tốt

chào mừng ngày NGVN 20/11

GVCN

Thứ 7/4/11

 

10

28

Chào cờ lớp

Chào cờ lớp

GVCN

Thứ 5/9/11

29

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 3

GVCN

Thứ 7/11/11

 

11

 

 

 

 

12

 

 

 

 

30

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ, tình nghĩa thầy trò, mời cựu giáo chức

và HS tọa đàm về ngày NGVN

TPT

Thứ 2/13/11

31

Sinh hoạt, TN

Các tổ thi văn nghệ chào mừng 20/11

GVCN

Thứ 5/16/11

32,

33

SH theo chủ đề

Thầy cô với chúng em

BGH,TPT, GV

SHTT vào chiều T5/16/11

34,

35

SH theo chủ đề

Tri ân thầy cô.

36

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng

kết tuần theo chủ đề 3

GVCN

Thứ 7/18/11

 

 

 

 

 

Chủ điểm 4- Tháng 12: Tiếp nối truyền thống quê hương

 

13

37

Chào cờ, TN

Kỉ niệm 20/11

Toàn trường

Thứ 2/20/11

38

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết tuần theo chủ đề 4

GVCN

Thứ 7/25/11

14

39

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hiện tốt an toàn giao thông

GVCN

Thứ 5/30/11

40

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết tuần theo chủ đề 4

GVCN

Thứ 7/2/12

 

15

41

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS không mua bán tàng trữ

và sử dụng pháo nổ

GVCN

Thứ 5/7/12

42

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết tuần theo chủ đề 4

GVCN

Thứ 7/9/12

16

 

 

43

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/11/12

44

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp theo chủ đề 4

 

GVCN

Thứ 7/16/12

45,

46

SH theo chủ đề

Xây dựng dự án nhân ái

BGH, TPT, GVCN

SH tập thể toàn khối chiều thứ 5/21/12

47,

48

SH theo chủ đề

Giữ gìn cho tương lai

 

 

 

 

Chủ điểm 5- Tháng 1: Vẻ đẹp đất nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Chủ điểm 6 tháng 2 tập làm chủ gia đình.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ điểm 7 tháng 3 Cuộc sống quanh ta

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ điểm 8- Tháng 4: Con đường tương lai

 

17

49

Chào cờ trường

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/25/12

50

Kiểm tra đánh giá cuối kì I

GVCN

Thứ 5/28/12

51

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 5

GVCN

Thứ 7/30/12

18

 

52

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hiện tốt an toàn giao thông và phòng chống cháy nổ, tai tệ nạn XH

GVCN

Thứ 5/04/01

53

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 5

GVCN

Thứ 7/6/01

 

19

 

54

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/8/1

55

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hiện tốt an toàn giao thông và phòng chống cháy nổ, tai tệ nạn XH (tiếp)

GVCN

Thứ 5/11/01

56,

57

SH theo chủ đề

Xuân quê hương

BGH,TPT,

GVCN

SH tập thể toàn khối chiều thứ 5/11/1

58,

59

SH theo chủ đề

Việc tốt, lời hay

60

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 5

GVCN

Thứ 7/13/01

20

61

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hiện tốt nội quy trường lớp

GVCN

Thứ 5/18/01

62

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 6

GVCN

Thứ 7/20/01

21

 

 

 

 

21

Chiều

63

Chào cờ lớp

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hiện tốt ATANTH

GVCN

Thứ 5/25/01

64

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 6

GVCN

Thứ 7/27/01

65,66

 

SH theo chủ đề

Công việc trong gia đình

 

BGH,TPT,

Đ/C BÁCH

SH tập thể toàn khối chiều thứ 7/27/1

67,68

SH theo chủ đề

Quan tâm đến người thân

 

22

69

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/29/01

70

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 6

GVCN

Thứ 7/03/02

23

 

 

 

71

Chào cờ lớp

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

GVCN

Thứ 5/15/02

72

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 6

GVCN

Thứ 7/17/02

24

73

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp , giáo dục học sinh học tập tốt

GVCN

Thứ 5/22/2

74

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 7

GVCN

Thứ 7/24/2

25

 

25

Chiều

75

Chào cờ trường

Sinh hoạt dưới cờ TT

Phát động thi đua đợt 2

TPT

Thứ 2/26/2

76

Kiểm tra đánh giá giữa kì II

GVCN

Thứ 7/02/03

77,78

SH theo chủ đề

Thách thức của thiên nhiên

PHT,TPT,

Đ/C N.LIỄU

SH tập thể toàn khối chiều thứ 7/02/3

79,80

SH theo chủ đề

Cộng đồng quanh em

 

26

 

 

 

81

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS làm nhiều việc tốt phấn đấu vào đoàn

GVCN

Thứ 5/7/03

82

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 7

GVCN

Thứ 7/9/03

27

83

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/11/3

84

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 7

GVCN

Thứ 7/16/03

28

85

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS

phấn đấu để có kết

quả cao cuối năm học

GVCN

Thứ 5/21/3

86

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 8

GVCN

Thứ 7/23/3

29

87

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS

công tác lao động, VSMT

GVCN

Thứ 5/28/03

88

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 8

GVCN

Thứ 7/30/3

 

29

Chiều

89,90

SH theo chủ đề

Giữ gìn nghề xưa

BGH,TPT,

GVCN

SH tập thể toàn khối chiều thứ 7/30/3

91,92

SH theo chủ đề

An toàn lao động ở các làng nghề

30

93

Chào cờ trường

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/01/4

94

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 8

GVCN

Thứ 7/6/04

31

95

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, tiếp tục giáo dục HS công tác lao động, VSMT

GVCN

Thứ 5/11/4

96

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 8

GVCN

Thứ 7/13/4

 

 

 

 

Chủ điểm 9- Tháng 5: Chào mùa hè

32

97

Chào cờ đội

Sinh hoạt dưới cờ

BGH,TPT,

GVCN

Thứ 2/15/04

98

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 9

GVCN

Thứ 7/20/4

 

33

99

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS

TH tốt an toàn giao thông, phòng chống cháy nổ

GVCN

Thứ 5/25/4

100

Ôn tập cuối năm

GVCN

Thứ 7/27/4

34

101

Kiểm tra đánh giá cuối kì 2

GVCN

Thứ 7/4/5

 

35

102

103

SH theo chủ đề

Đón hè vui và an toàn

TPT

GVCN

SH tập thể toàn khối chiều thứ 5/16/5

104

105

SH theo chủ đề

Kế hoạch hè

Lưu ý : Các tiết sinh hoạt theo chủ đề vào buổi chiều sẽ tổ chức sinh hoạt tập thể toàn khối

dưới hình thức “ Sân khấu hóa và đi trải nghiệm thực tế”

 

 

 

 

 

 

 

II.Lớp 7:

Chủ đề

Tuần

Tiết

Hoạt động

Nội dung thực hiện

Người

thực hiện

Dự kiến ngày thực hiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ đ 1- Tháng 9: Trường học của em

 

 

1

1

Sinh hoạt lớp

HS học nội quy trường lớp

GVCN

Thứ 5/7/9

2

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, làm công

tác tổ chức lớp

GVCN

Thứ 7/9/9

 

 

2

3

Chào cờ lớp, TN

Chào cờ lớp, kiểm tra

sách vở, đồ dùng HS

GVCN

Thứ 5/14/9

 

4

 

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết tuần, giáo dục HS thực hiện tốt

“ Tủ sách lớp học”

và “ Văn hóa đọc”

GVCN

Thứ 7/16/9

 

 

3

5

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/18/9

 

6

 

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần, giáo dục an toàn

giao thông, VSMT, phòng chống tai tệ nạn XH

GVCN

Thứ 7/23/9

Chiều thứ 7 tuần 3

7,8

9,10

SH theo chủ đề

Tự hào trường em

BGH

TPT

GVCN

SH Tập thể toàn khối chiều thứ 7/23/9

Giữ gìn trường, lớp

gọn gàng, sạch đẹp

Hòa đồng và hợp tác

với các bạn

 

 

4

 

11

 

Chào cờ lớp, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS

ý thức học và làm bài

về nhà các môn học

GVCN

Thứ 5/28/9

12

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng

kết theo chủ đề 1

GVCN

Thứ 7/30/9

 

 

 

 

 

 

 

Chủ đề 2- Tháng 10: Em đang trưởng thành

 

 

5

13

Chào cờ trường

Sinh hoạt dưới cờ, ý nghĩa

của ngày PNVN 20/10

TPT

Thứ 2/2/10

 

14

 

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết tuần, giáo dục HS thi đua học tốt chào mừng ngày PNVN 20/10

GVCN

Thứ 7/7/10

 

6

 

15

Chào cờ lớp, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS ý thức TH nội quy trường lớp

GVCN

Thứ 5/12/10

16

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết theo chủ đề 2

GVCN

Thứ 7/14/10

 

7

17

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/16/10

18

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết theo chủ đề 2

GVCN

Thứ 7/21/10

Chiều thứ 7

Tuần 7

19,

20,

21,

22

SH theo chủ đề

Khám phá bản thân

BGH

TPT

GVCN

SH Tập thể toàn khối chiều thứ 7/21/10

Khám phá bản thân

Nhận biết khả năng kiểm soát cảm xúc của bản thân

Nhận biết khả năng kiểm soát cảm xúc của bản thân

 

8

23

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS ý thức TH tốt an toàn giao thông

GVCN

Thứ 5/26/10

24

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

Theo chủ đề 2

GVCN

Thứ 7/28/10

 

 

 

 

Chủ đề 3- Tháng 11: Thầy cô- Người bạn đồng hành

 

9

 

 

 

25

 

Chào cờ trường

Sinh hoạt dưới cờ, ý nghĩa của ngày NGVN, văn nghệ chào mừng ngày NGVN 20/11

TPT

Thứ 2/30/10

26

KTĐG GK1

GVCN

Thứ 5/2/11

 

27

 

Sinh hoạt lớp, TN

Sinh hoạt lớp, giáo dục

HS thi đua học tốt

chào mừng ngày NGVN 20/11

GVCN

Thứ 7/4/11

10

 

 

28

Chào cờ lớp

Chào cờ lớp

GVCN

Thứ 5/9/11

29

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết theo chủ đề 3

GVCN

Thứ 7/11/11

11

 

30

 

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ, tình nghĩa thầy trò, mời cựu giáo chức

và HS tọa đàm về ngày NGVN

TPT

Thứ 2/13/11

31,

32

SH theo chủ đề

Phát triển mối quan hệ

với thầy cô

BGH, TPT, GVCN

SHTT vào chiều T5/16/11

33,

34

SH theo chủ đề

Hợp tác với thầy cô

35

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng

kết tuần, tháng

GVCN

Thứ 7/18/11

 

12

36

Chào cờ, TN

Kỉ niệm 20/11

Toàn trường

Thứ 2/20/11

 

 

 

 

Chủ điểm 4- Tháng 12: Tiếp nối truyền thống quê hương

 

37

 

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 4

GVCN

Thứ 7/25/11

13

 

 

38

Sinh hoạt, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS không mua bán tàng trữ

và sử dụng pháo nổ

 

Thứ 5/30/11

 

39

 

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 4

 

GVCN

Thứ 7/2/12

14

 

 

40

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS không mua bán tàng trữ

và sử dụng pháo nổ

GVCN

Thứ 5/7/12

41

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 4

GVCN

Thứ 7/9/12

15

 

 

42

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/11/12

43

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 4

GVCN

Thứ 7/16/12

15 Chiều

44,

45

SH theo chủ đề

Tham gia hoạt động thiện nguyện, nhân đạo

BGH, TPT, GVCN

SH tập thể toàn khối chiều thứ 7/16/12

46

Văn hóa ứng xử trong

hoạt động cộng đồng

47

Văn hóa ứng xử trong

hoạt động cộng đồng

16

48

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hiện tốt an toàn giao thông

GVCN

Thứ 7/23/12

 

 

 

Chủ điểm 5- Tháng 1: Vẻ đẹp đất nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

 

 

49

Chào cờ trường

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/25/12

50

KTĐGCK1

GVCN

Thứ 5/28/12

51

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 5

GVCN

Thứ 7/30/12

18

52

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, giáo dục HS thực hiện tốt an toàn giao thông

và phòng chống cháy nổ,

tai tệ nạn XH

GVCN

Thứ 7/6/01

 

 

19

53

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/8/1

54

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 5

GVCN

Thứ 7/13/01

 

Chiều thứ 7 tuần

19

 

 

 

55,

56

SH theo chủ đề

Ấn tượng về cảnh

quan thiên nhiên

BGH,TPT,

GVCN

SH TT Chiều 7/13/1( Cho HS Đi tăm quan di tích lich sử 2 đia phương

57

58

Bảo vệ di tích danh

lam thắng cảnh

 

20

 

59

 

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hiện tốt Tốt nội quy trường, lớp.

GVCN

Thứ 5/18/01

60

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 5

GVCN

Thứ 7/20/01

 

Chủ điểm 6 tháng 2 tập làm chủ gia đình.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

 

 

 

 

 

61

 

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hiện tốt an toàn, an ninh trường học.

GVCN

Thứ 5/25/01

62

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 6

GVCN

Thứ 7/27/01

 

Chiều thứ 7 tuần

21

63

64

SH theo chủ đề

Tham gia lao động

trong gia dình

BGH,

TPT,

GVCN

SH TT Chiều 7/27/1

65

 

Ứng xử với các thành

viên trong gia đình

66

Chi tiêu hợp lí và tiết kiệm

22

67

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/29/1

68

Chào cờ lớp

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hiện tốt ATANTH

GVCN

Thứ 5/01/02

69

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 6

GVCN

Thứ 7/3/02

 

23

 

 

 

70

Sinh hoạt, TN

Giáo dục HS thực hiện tiét kiệm chống lãng phí

GVCN

Thứ 5/15/02

71

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề

GVCN

Thứ 7/17/02

24

72

Chào cờ lớp

Sinh hoạt lớp, tổng kết theo chủ đề 6

GVCN

Thứ 7/24/02

 

 

 

 

 

 

Chủ điểm 7 tháng 3 tập làm chủ gia đình.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

73

Chào cờ trường

Sinh hoạt dưới cờ TT

Phát động thi đua đợt 2

TPT

Thứ2/26//02

74

Kiểm tra đánh giá giữa kì2

GVCN

Thứ 7/2/3

26

75

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS làm nhiều việc tốt phấn đấu vào đoàn

GVCN

Thứ 5/7/03

76

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 7.

GVCN

Thứ 7/9/03

27

77

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/11/03

78

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp theo chủ đề 7.

GVCN

Thứ 7/16/03

Chiều thứ 7

Tuần 27

79

SH theo chủ đề

Hiệu ứng nhà kính

BGH,

TPT,

GVCN

SH TT Chiều 7/16/3

80

Vượt qua khó khăn

81

Ứng phó với các tình

huống nguy hiểm

28

82

Chào cờ ,TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS phấn đấu để có kết quả cao cuối năm học.

GVCN

Thứ 5/21/03

83

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 7

GVCN

Thứ 7/23/03

 

29

84

 

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục

HS công tác vệ sinh môi trường.

GVCN

Thứ 5/28/03

85

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 8.

GVCN

Thứ 7/30/03

 

 

Chủ điểm 8- Tháng 4: Con đường tương lai

30

 

 

86

Chào cờ trường

Sinh hoạt dưới cờ

BGH,TPT

Thứ 2/01/4

 

87

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 8

GVCN

Thứ 7/6/04

31

88

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS

Công tác lao động vệ sinh môi trường

GVCN

Thứ 5/11/4

89

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 8.

GVCN

Thứ 7/13/04

 

 

32

90

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/15/4

91

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 8.

GVCN

Thứ 7/20/04

Chiều thư 7

Tuần 32

92

93

SH theo chủ đề

Nghề ở địa phương

BGH,TPT,

GVCN

SH tập thể toàn khối chiều thứ 7/20/4

94

95

Em phù hợp với nghề nào?

 

 

33

96

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hiện tốt an toàn giao thông phòng cháy, cháy nổ.

 

GVCN

Thứ 5/25/04

97

Ôn tập cuối năm

GVCN

Thứ 7/27/04

 

 

Chủ điểm 9- Tháng 5: Chào mùa hè

98

Kiểm tra đánh giá cuối kì 2

BGH,TPT,

GVCN

Thứ 7/4/05

 

 

 

34

 

99

 

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS

TH tốt an toàn giao thông, phòng chống cháy nổ

GVCN

Thứ 5/9/5

100

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 9.

GVCN

Thứ 7/11/5

 

Chiều thứ 5 tuần

34

101

102

SH theo chủ đề

Đội viên tích cực

TPT

SH tập thể toàn khối chiều thứ 5/16/5

103

104

SH theo chủ đề

Kế hoạch nhỏ mùa hè

GVCN

 

35

105

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, theo chủ đề 9.

GVCN

Thứ 7/18/5

 

 

III.Lớp 8

Chủ đề

Tuần

 

Tiết

 

Hoạt động

 

Nội dung thực hiện

 

Người thực hiện

Dự kiến ngày thực hiện

Chủ đê 1- Tháng 9: Môi trường học đường

1

 

1

 

Sinh hoạt lớp

HS học nội quy trường lớp

GVCN

Thứ 5/7/9

2

 

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, làm công

tác tổ chức lớp

GVCN

Thứ 7/9/9

2

3

Chào cờ lớp, TN

Chào cờ lớp, kiểm tra

sách vở, đồ dùng HS

GVCN

Thứ 5/14/9

4

 

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết tuần, giáo dục HS

thực hiện tốt

“ Tủ sách lớp học”

và “ Văn hóa đọc”

GVCN

Thứ 7/16/9

3

5

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/18/9

6

 

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần, giáo dục an toàn

giao thông, VSMT, phòng chống tai tệ nạn XH

GVCN

Thứ 7/23/9

4

7

 

Chào cờ lớp, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS

ý thức học và làm bài

về nhà các môn học

GVCN

Thứ 5/28/9

8

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng

kết tuần, tháng.

GVCN

Sáng thứ 7/30/9

9, 10, 11,

12

Sinh hoạt theo chủ đề

Xây dựng truyền thống nhà trường

BGH, TPT, GVCN

Chiều

thứ 7 /30/9

Xây dựng và giữ gìn tình bạn

Phòng tránh bắt nạt học đường

 

 

 

 

 

Chủ đề 2- Tháng 10: Phát triển bản thân

5

13

Chào cờ trường

Sinh hoạt dưới cờ, ý nghĩa

của ngày PNVN 20/10

TPT

Thứ 2/2/10

 

14

 

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết tuần, giáo dục HS thi đua học tốt chào mừng ngày PNVN 20/10

GVCN

Thứ 7/7/10

6

 

15

Chào cờ lớp, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS ý thức TH nội quy trường lớp

GVCN

Thứ 5/12/10

16

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết tuần theo chủ đề 2

GVCN

Thứ 7/14/10

7

17

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/16/10

18

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 2

GVCN

Thứ 7/21/10

8

19

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS ý thức TH tốt an toàn giao thông

GVCN

Thứ 5/26/10

20

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần, tháng

GVCN

Thứ 7/28/10

21,

22,

23,

24

SH theo chủ đề

Điều chỉnh cảm xúc của bản thân

BGH, TPT, GVCN

Chiều

thứ 7/ 21/10

Bảo vệ quan điểm của bản thân

 

 

 

Chủ đề 3- Tháng 11: Sống có trách nhiệm

9

 

25

 

Chào cờ trường

Sinh hoạt dưới cờ, ý nghĩa của ngày NGVN, văn nghệ chào mừng ngày NGVN 20/11

TPT

Thứ 2/30/10

 

26

KTĐG GK1

GVCN

Thứ 5/2/11

27

Sinh hoạt lớp, TN

Sinh hoạt lớp, giáo dục HS thi đua học tốt chào mừng ngày NGVN

GVCN

Thứ 7/4/11

10

28

Chào cờ lớp

Chào cờ lớp

GVCN

Thứ 5/9/11

29

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 3

GVCN

Thứ 7/11/11

11

 

30

 

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ, tình nghĩa thầy trò, mời cựu giáo chức và HS tọa đàm về ngày NGVN

TPT

Thứ 2/13/11

31

Sinh hoạt, TN

Các tổ thi văn nghệ chào mừng ngày 20/11

GVCN

Thứ 5/16/11

33

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 3

GVCN

Thứ 7/18/11

12,13

33

Chào cờ, TN

Kỉ niệm 20/11

Toàn trường

Thứ 2/20/11

34

 

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 3

GVCN

Thứ 7/25/11

35, 36, 37, 38

Sinh hoạt theo chủ đề

Trách nhiệm với bản thân và mọi người xung quanh

BGH, TPT, GVCN

Chiều

thứ 7/25/11

 

Trách nhiệm với chi tiêu cá nhân

Chủ điểm 4- Tháng 12: Làm chủ bản thân

 

14

39

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hiện tốt ATGT

GVCN

Thứ 5/30/11

 

40

 

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 4

GVCN

Thứ 7/2/12

15

41

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS không mua bán tàng trữ

và sử dụng pháo nổ

GVCN

Thứ 5/7/12

42

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 4

GVCN

Thứ 7/9/12

16

 

43

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/11/12

44

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 4

GVCN

Thứ 7/16/12

45, 46, 47,

48

Sinh hoạt theo chủ đề

Tự chủ trong các mối quan hệ

BGH, TPT, GVCN

SH tập thể toàn khối chiều thứ 7/ 23/12

Kĩ năng từ chối

 

Chủ điểm 5- Tháng 1: Em và cộng đồng

 

17

49

Chào cờ trường

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/25/12

50

KTĐGCK1

GVCN

Thứ 5/28/12

51

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 5

GVCN

Thứ 7/30/12

18

52

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hiện tốt an toàn giao thông và phòng tránh cháy nổ, tai tệ nạn XH

GVCN

Thứ 5/ 04/01

53

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 5

GVCN

Thứ 7/6/01

19

54

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/8/1

 

55

 

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hiện tốt an toàn giao thông và phòng chống cháy nổ,

tai tệ nạn XH (tiếp)

GVCN

Thứ 5/11/01

56

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 5

GVCN

Thứ 7/ 13/1

20, 21

57

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hiện tốt nội quy trường lớp

GVCN

Thứ 5/18/1

58

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 5

GVCN

Thứ 7/20/01

59,

60,

61,

62

 

SH theo chủ đề

Hành trình nhân ái

BGH, TPT, GVCN

SH tập thể toàn khối chiều thứ 7/ 20/01

 

Hòa nhịp cùng cộng đồng

Chủ điểm 6 tháng 2 Gia đình yêu thương

 

 

22

 

63

 

Chào cờ lớp

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hiện tốt ATANTH

GVCN

Thứ 5/25/01

64

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 6

GVCN

Thứ 7/27/01

23

65

Chào cờ lớp

Chào cờ lớp, giáo dục HS thực hiện tốt ATANTH

GVCN

Thứ 2/29/01

66

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 6

GVCN

Thứ 7/3/02

24

67

Chào cờ lớp

Chào cờ lớp, giáo dục HS tiết kiệm, chống lãng phí

GVCN

Thứ 5/ 15/2

68

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 6

GVCN

Thứ 7/17/02

25

69

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS làm nhiều việc tốt phấn đấu vào đoàn

GVCN

Thứ 5/22/02

70

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 6

GVCN

Sáng thứ 7/24/02

71,

72,

73,

74

SH theo chủ đề

Yêu thương, tôn trọng các thành viên trong gia đình

BGH,

TPT, GVCN

Chiều thứ 7/24/2

Sinh hoạt trong gia đình

Chủ điểm 7 tháng 3 Thiên nhiên quanh ta

 

26

75

Chào cờ trường

Sinh hoạt dưới cờ TT

Phát động thi đua đợt 2

TPT

Thứ 2/26/02

76

KTĐGGKII

GVCN

Thứ 7/2/03

27

77

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS làm nhiều việc tốt phấn đấu vào đoàn

GVCN

Thứ 5/7/3

78

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 7

GVCN

Thứ 7/9/03

28,29

79

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

GVCN

Thứ 2/11/03

 

80

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 7

GVCN

Thứ 7/16/3

81

 

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS

phấn đấu để có kết

quả cao cuối năm học

GVCN

Thứ 5/21/3

82

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 7

GVCN

Sáng thứ 7/23/03

83,

84,

85,

86

Sinh hoạt theo chủ đề

 

Nét đẹp quê hương

BGH, TPT, GVCN

Chiều

thứ 7/23/3

Tuyên truyền phòng chống thiên tai

 

Chủ điểm 8 tháng 4 Nghề nghiệp trong xã hội hiện đại

 

30

87

 

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục

HS công tác lao động, VSMT

GVCN

Thứ 5/28/03

88

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 8

GVCN

Thứ 7/30/03

31

89

Chào cờ trường

Sinh hoạt dưới cờ

BGH,TPT

Thứ 2/01/4

 

90

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 8

GVCN

Thứ 7/6/04

32

91

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, tiếp tục giáo dục HS công tác lao động, VSMT

GVCN

Thứ 5/11/4

92

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 8

GVCN

Thứ 7/13/04

33

93

Chào cờ Đội

Sinh hoạt dưới cờ

TPT

Thứ 2/15/4

94

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 8

GVCN

Thứ 7/20/04

Chủ điểm 9 tháng 5 Định hướng nghề nghiệp

 

34

 

95

 

Chào cờ, TN

Chào cờ lớp, giáo dục HS

Thực hiện tốt ATGT, phòng chống cháy nổ

GVCN

Thứ 5/25/04

96

Sinh hoạt, TN

Sinh hoạt lớp, tổng kết

tuần theo chủ đề 9

GVCN

Thứ 7/27/04

97,

98, 99, 100

Sinh hoạt theo chủ đề

Nghề phổ biến trong xã hội hiện đại

BGH, TPT, GVCN

Chiều

thứ 7/27/4

Hành trang nghề nghiệp tương lai

35

101

KTĐGCHKII

GVCN

Thứ 7/4/05

102, 103, 104, 105

SH theo chủ đề

Kế hoạch học tập hướng nghiệp

BGH, TPT, GVCN

SH tập thể toàn khối chiều thứ 5/9/05

Kế hoạch kinh doanh của em

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Lớp 9:

 

Tháng

Tuần

Nội dung

Người thực hiện

 

9

2,4

Truyền thống nhà trường

 

1,3

 

Chào cờ lồng ghép chủ đề “An toàn giao thông và phòng chống ma túy học đường.

BGH,TPTĐ,GVN,CA xã

 

10

2,4

Chăm ngoan - học giỏi

GVCN

1,3

K8,9

Chào cờ lồng ghép chủ đề “chăm ngoan học giỏi”.

BGH,TPTĐ,GVCN

 

11

2,4

Tôn sư trọng đạo

GVCN

1,3

 

Chào cờ lồng ghép chủ đề : “Trường em sạch đẹp, an toàn”. “Tôn sư trọng đạo”.

BGH,TPTĐ,GVCN

 

12

2,4

Uống nước nhớ nguồn

GVCN

1,3

 

Chào cờ lồng ghép chủ đề : “Uống nước nhớ nguồn”.

BGH,TPTĐ,GVCN

1

2,4

Mừng Đảng mừng Xuân

GVCN

1,3

 

Chào cờ lồng ghép chủ đề : “Giáo dục pháp luật”.

BGH,TPTĐ,GVCN

2

2,4

Mừng Đảng mừng Xuân

GVCN

1,3

 

Chào cờ lồng ghép tiếp tục chủ đề : “Giáo dục pháp luật”.

BGH,TPTĐ,GVCN

 

3

2,4

Tiến bước lên Đoàn

GVCN

1,3

 

Chào cơ lồng ghép“ Tiến bước lên Đoàn”:

BGH,TPTĐ,GVCN

4

2,4

Hoà bình và Hữu nghị

GVCN

1,3

Chào cơ lồng ghép“Ngày hội đọc sách”.

BGH,TPTĐ,GVCN

5

2,4

Bác Hồ kính yêu

GVCN

1,3

Chào cơ lồng ghép“Hướng nghiệp sau khi tốt nghiệp cho học sinh lớp 9”.

BGH,TPTĐ,GVCN

 

Tác giả: Nguyễn Trung Dũng

Tin cùng chuyên mục

THCS Hiệp Hòa - Hùng Tiến

Điện thoại: 0762408647

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích